Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 緊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 緊, chiết tự chữ KHẨN, LẲM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 緊:

緊 khẩn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 緊

Chiết tự chữ khẩn, lẳm bao gồm chữ 臤 絲 hoặc 臤 糸 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 緊 cấu thành từ 2 chữ: 臤, 絲
  • ti, ty, tơ, tưa
  • 2. 緊 cấu thành từ 2 chữ: 臤, 糸
  • mịch
  • khẩn [khẩn]

    U+7DCA, tổng 14 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: jin3;
    Việt bính: gan2
    1. [不打緊] bất đả khẩn 2. [緊張] khẩn trương;

    khẩn

    Nghĩa Trung Việt của từ 緊

    (Tính) Cần kíp, cấp bách.
    ◎Như: khẩn yếu
    , khẩn cấp đều nghĩa là sự cần kíp cả.

    (Tính)
    Quan trọng, nghiêm trọng.
    ◎Như: yếu khẩn sự việc quan trọng.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Thỉnh tạm thiểu trụ, hữu khẩn thoại thuyết , (Đệ tứ thập cửu hồi) Xin hãy tạm dừng một chút, có việc trọng yếu muốn nói.

    (Tính)
    Chặt chẽ, khít khao.
    ◎Như: quản đắc ngận khẩn việc coi sóc rất chặt chẽ.

    (Tính)
    Túng thiếu, chật vật.
    ◎Như: sinh hoạt thượng hữu điểm khẩn cuộc sống có phần chật vật.

    (Phó)
    Căng, chặt.
    ◎Như: hệ khẩn hài đái buộc chặt dây giày.
    ◇Nguyễn Du : Khẩn thúc giáp điệp quần, Thái liên trạo tiểu đĩnh , (Mộng đắc thái liên ) Buộc chặt quần cánh bướm, Hái sen chèo thuyền con.

    (Phó)
    Liên tiếp, không ngừng.
    ◎Như: phong quát đắc khẩn gió thổi không ngừng.

    khẩn, như "khẩn cấp, khẩn trương" (vhn)
    lẳm, như "lẳm lẳm bước đi (dáng đi đầy tự tin)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 緊:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 綿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦁢, 𦁣, 𦁸, 𦁹, 𦁺, 𦁻, 𦁼, 𦁽, 𦁾, 𦁿,

    Dị thể chữ 緊

    𦂳, ,

    Chữ gần giống 緊

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 緊 Tự hình chữ 緊 Tự hình chữ 緊 Tự hình chữ 緊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 緊

    khẩn:khẩn cấp, khẩn trương
    lẳm:lẳm lẳm bước đi (dáng đi đầy tự tin)
    緊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 緊 Tìm thêm nội dung cho: 緊