Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 昔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 昔, chiết tự chữ THÁCH, TÁCH, TÍCH, TẾCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 昔:

昔 tích

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 昔

Chiết tự chữ thách, tách, tích, tếch bao gồm chữ 井 日 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

昔 cấu thành từ 2 chữ: 井, 日
  • giếng, tĩn, tểnh, tễnh, tỉn, tỉnh
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • tích [tích]

    U+6614, tổng 8 nét, bộ Nhật 日
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xi1, cuo4, xi2;
    Việt bính: sik1
    1. [古昔] cổ tích 2. [今昔] kim tích;

    tích

    Nghĩa Trung Việt của từ 昔

    (Tính) Xưa, trước.
    ◎Như: tích nhật
    ngày xưa.
    ◇Nguyễn Trãi : Loạn hậu phùng nhân phi túc tích (Thu dạ khách cảm ) Sau cơn li loạn, người gặp không ai là kẻ quen biết cũ.

    (Tính)
    Thô tháo.

    (Danh)
    Đêm.
    § Thông .
    ◎Như: nhất tích một đêm.

    (Danh)
    Thịt khô.
    § Thông .

    (Danh)
    Họ Tích.

    tích, như "có tích rằng" (vhn)
    tếch, như "tếch đi mất (cút mất); nhẹ tếch" (btcn)
    thách, như "thách thức" (btcn)
    tách, như "tách đôi, tách ba" (gdhn)

    Nghĩa của 昔 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xī]Bộ: 日 - Nhật
    Số nét: 8
    Hán Việt: TÍCH
    xưa; trước kia; xưa kia; ngày trước。从前。
    今昔 对比
    so sánh xưa và nay
    今胜于昔
    nay hơn xưa
    Từ ghép:
    昔年 ; 昔日

    Chữ gần giống với 昔:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣅵, 𣅶,

    Chữ gần giống 昔

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 昔 Tự hình chữ 昔 Tự hình chữ 昔 Tự hình chữ 昔

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 昔

    thách:thách thức
    tách:tách đôi, tách ba
    tích:có tích rằng
    tếch:tếch đi mất (cút mất); nhẹ tếch

    Gới ý 15 câu đối có chữ 昔:

    Tự tích văn chương khoa vụ ẩn,Nhi kim ý khí ngưỡng vân mô

    Từ trước văn chương khoa vụ ẩn,Mà nay ý khí ngưỡng vân mô

    昔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 昔 Tìm thêm nội dung cho: 昔