Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 昔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 昔, chiết tự chữ THÁCH, TÁCH, TÍCH, TẾCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 昔:
昔
Pinyin: xi1, cuo4, xi2;
Việt bính: sik1
1. [古昔] cổ tích 2. [今昔] kim tích;
昔 tích
Nghĩa Trung Việt của từ 昔
(Tính) Xưa, trước.◎Như: tích nhật 昔日 ngày xưa.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Loạn hậu phùng nhân phi túc tích 亂後逢人非夙昔 (Thu dạ khách cảm 秋夜客感) Sau cơn li loạn, người gặp không ai là kẻ quen biết cũ.
(Tính) Thô tháo.
(Danh) Đêm.
§ Thông 夕.
◎Như: nhất tích 一昔 một đêm.
(Danh) Thịt khô.
§ Thông 腊.
(Danh) Họ Tích.
tích, như "có tích rằng" (vhn)
tếch, như "tếch đi mất (cút mất); nhẹ tếch" (btcn)
thách, như "thách thức" (btcn)
tách, như "tách đôi, tách ba" (gdhn)
Nghĩa của 昔 trong tiếng Trung hiện đại:
[xī]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 8
Hán Việt: TÍCH
xưa; trước kia; xưa kia; ngày trước。从前。
今昔 对比
so sánh xưa và nay
今胜于昔
nay hơn xưa
Từ ghép:
昔年 ; 昔日
Số nét: 8
Hán Việt: TÍCH
xưa; trước kia; xưa kia; ngày trước。从前。
今昔 对比
so sánh xưa và nay
今胜于昔
nay hơn xưa
Từ ghép:
昔年 ; 昔日
Chữ gần giống với 昔:
㫘, 㫙, 㫚, 旹, 旺, 旻, 旼, 旽, 旾, 昀, 昂, 昃, 昄, 昆, 昇, 昉, 昊, 昌, 明, 昏, 昑, 易, 昔, 昕, 昗, 昙, 易, 𣅵, 𣅶,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 昔
| thách | 昔: | thách thức |
| tách | 昔: | tách đôi, tách ba |
| tích | 昔: | có tích rằng |
| tếch | 昔: | tếch đi mất (cút mất); nhẹ tếch |
Gới ý 15 câu đối có chữ 昔:

Tìm hình ảnh cho: 昔 Tìm thêm nội dung cho: 昔
