Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 痘苗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 痘苗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 痘苗 trong tiếng Trung hiện đại:

[dòumiáo] vắc-xin đậu mùa。从患牛痘病的牛身上取出痘疱中的浆液,接种到牛犊身上,使发病,再从牛犊身上的逗疱中取出痘浆,把所含病毒的毒力减弱,用甘油保存起来,叫做痘苗。痘苗接种到人体上,可以预防天花。 也叫牛痘苗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 痘

đậu:bệnh đậu mùa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苗

meo:lên meo
miêu:miêu sàng (nương mạ); miêu phố (vườn ương)
miễu: 
mèo: 
痘苗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 痘苗 Tìm thêm nội dung cho: 痘苗