Từ: 工作面 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 工作面:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 工作面 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngzuòmiàn] 1. nơi làm việc; chỗ làm việc。直接开采矿物或岩石的工作地点,随着采掘进度而移动。
2. xưởng sản xuất linh kiện; bộ phận gia công các linh kiện。零件上进行机械加工的部位。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)
工作面 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 工作面 Tìm thêm nội dung cho: 工作面