Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 讯问 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 讯问:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 讯问 trong tiếng Trung hiện đại:

[xùnwèn]
1. hỏi han。有不知道或不明白的事情或道理请人解答。
讯问病状
hỏi han bệnh trạng
讯问原委。
hỏi rõ đầu đuôi
2. thẩm vấn。审问。
讯问案件
thẩm vấn vụ án

Nghĩa chữ nôm của chữ: 讯

tấn:tra tấn, thông tấn xã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 问

vấn:vấn an, thẩm vấn
讯问 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 讯问 Tìm thêm nội dung cho: 讯问