Từ: 讹误 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 讹误:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 讹误 trong tiếng Trung hiện đại:

[éwù] sai; lỗi (chữ viết, ghi chép)。(文字、记载)错误。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 讹

ngoa:nói ngoa, điêu ngoa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 误

ngộ:ngộ nhận, ngộ nghĩnh
讹误 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 讹误 Tìm thêm nội dung cho: 讹误