Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 纡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 纡, chiết tự chữ HU, U, VU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纡:
纡
Biến thể phồn thể: 紆;
Pinyin: yu1, yu3;
Việt bính: jyu1;
纡 hu, u
vu, như "vu khúc, nói vu vơ" (gdhn)
Pinyin: yu1, yu3;
Việt bính: jyu1;
纡 hu, u
Nghĩa Trung Việt của từ 纡
Giản thể của chữ 紆.vu, như "vu khúc, nói vu vơ" (gdhn)
Nghĩa của 纡 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (紆)
[yū]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 9
Hán Việt: HU
1. quanh co; khúc khuỷu; vòng vèo。弯曲;曲折。
萦纡
quanh co; vòng vèo
2. đan; kết。系;结。
纡金佩紫(指地位显贵)。
địa vị cao quý vinh hiển.
Từ ghép:
纡回 ; 纡徐
[yū]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 9
Hán Việt: HU
1. quanh co; khúc khuỷu; vòng vèo。弯曲;曲折。
萦纡
quanh co; vòng vèo
2. đan; kết。系;结。
纡金佩紫(指地位显贵)。
địa vị cao quý vinh hiển.
Từ ghép:
纡回 ; 纡徐
Dị thể chữ 纡
紆,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纡
| vu | 纡: | vu khúc, nói vu vơ |

Tìm hình ảnh cho: 纡 Tìm thêm nội dung cho: 纡
