Chữ 纡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 纡, chiết tự chữ HU, U, VU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纡:

纡 hu, u

Đây là các chữ cấu thành từ này: 纡

纡

Chiết tự chữ 纡

Chiết tự chữ hu, u, vu bao gồm chữ 丝 于 hoặc 纟 于 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 纡 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 于
  • 丝 ti
  • 于 hu, vo, vu, vò, ư
  • 2. 纡 cấu thành từ 2 chữ: 纟, 于
  • 纟 miên, mịch
  • 于 hu, vo, vu, vò, ư
  • hu, u [hu, u]

    U+7EA1, tổng 6 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 紆;
    Pinyin: yu1, yu3;
    Việt bính: jyu1;

    纡 hu, u

    Nghĩa Trung Việt của từ 纡

    Giản thể của chữ 紆.
    vu, như "vu khúc, nói vu vơ" (gdhn)

    Nghĩa của 纡 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (紆)
    [yū]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 9
    Hán Việt: HU
    1. quanh co; khúc khuỷu; vòng vèo。弯曲;曲折。
    萦纡
    quanh co; vòng vèo
    2. đan; kết。系;结。
    纡金佩紫(指地位显贵)。
    địa vị cao quý vinh hiển.
    Từ ghép:
    纡回 ; 纡徐

    Chữ gần giống với 纡:

    纡, 红, 纣, 纤, 纥, 约, 级, 纨, 纩, 纪, 纫,

    Dị thể chữ 纡

    紆,

    Chữ gần giống 纡

    绰, 缄, 绽, 绾, 绿, 缀, 缁, 缂, 缃, 缅,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 纡 Tự hình chữ 纡 Tự hình chữ 纡 Tự hình chữ 纡

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 纡

    vu纡:vu khúc, nói vu vơ
    纡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 纡 Tìm thêm nội dung cho: 纡