Chữ 误 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 误, chiết tự chữ NGỘ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 误:

误 ngộ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 误

Chiết tự chữ ngộ bao gồm chữ 言 吴 hoặc 讠 吴 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 误 cấu thành từ 2 chữ: 言, 吴
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • ngô
  • 2. 误 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 吴
  • ngôn
  • ngô
  • ngộ [ngộ]

    U+8BEF, tổng 9 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 誤;
    Pinyin: wu4;
    Việt bính: ng6;

    ngộ

    Nghĩa Trung Việt của từ 误

    Giản thể của chữ .
    ngộ, như "ngộ nhận, ngộ nghĩnh" (gdhn)

    Nghĩa của 误 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (誤、悮)
    [wù]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 14
    Hán Việt: NGỘ
    1. lầm; sai; nhầm。错误。
    笔误。
    viết sai; viết nhầm.
    2. bỏ lỡ; lỡ; nhỡ。耽误。
    生产学习两不误。
    sản xuất, học tập đều không bỏ lỡ được.
    3. làm hại; lầm lỡ。使受损害。
    误人不浅。
    hại người không ít.
    4. lỡ tay (không phải cố ý); lỡ; lỡ ra。不是故意(得罪人或损害人)。
    Từ ghép:
    误差 ; 误场 ; 误点 ; 误会 ; 误解 ; 误杀 ; 误伤 ; 误事

    Chữ gần giống với 误:

    , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 误

    ,

    Chữ gần giống 误

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 误 Tự hình chữ 误 Tự hình chữ 误 Tự hình chữ 误

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 误

    ngộ:ngộ nhận, ngộ nghĩnh
    误 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 误 Tìm thêm nội dung cho: 误