Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 误 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 误, chiết tự chữ NGỘ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 误:
误
Biến thể phồn thể: 誤;
Pinyin: wu4;
Việt bính: ng6;
误 ngộ
ngộ, như "ngộ nhận, ngộ nghĩnh" (gdhn)
Pinyin: wu4;
Việt bính: ng6;
误 ngộ
Nghĩa Trung Việt của từ 误
Giản thể của chữ 誤.ngộ, như "ngộ nhận, ngộ nghĩnh" (gdhn)
Nghĩa của 误 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (誤、悮)
[wù]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 14
Hán Việt: NGỘ
1. lầm; sai; nhầm。错误。
笔误。
viết sai; viết nhầm.
2. bỏ lỡ; lỡ; nhỡ。耽误。
生产学习两不误。
sản xuất, học tập đều không bỏ lỡ được.
3. làm hại; lầm lỡ。使受损害。
误人不浅。
hại người không ít.
4. lỡ tay (không phải cố ý); lỡ; lỡ ra。不是故意(得罪人或损害人)。
Từ ghép:
误差 ; 误场 ; 误点 ; 误会 ; 误解 ; 误杀 ; 误伤 ; 误事
[wù]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 14
Hán Việt: NGỘ
1. lầm; sai; nhầm。错误。
笔误。
viết sai; viết nhầm.
2. bỏ lỡ; lỡ; nhỡ。耽误。
生产学习两不误。
sản xuất, học tập đều không bỏ lỡ được.
3. làm hại; lầm lỡ。使受损害。
误人不浅。
hại người không ít.
4. lỡ tay (không phải cố ý); lỡ; lỡ ra。不是故意(得罪人或损害人)。
Từ ghép:
误差 ; 误场 ; 误点 ; 误会 ; 误解 ; 误杀 ; 误伤 ; 误事
Dị thể chữ 误
誤,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 误
| ngộ | 误: | ngộ nhận, ngộ nghĩnh |

Tìm hình ảnh cho: 误 Tìm thêm nội dung cho: 误
