Cao su chống va đập cửa

Chữ 蒞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蒞, chiết tự chữ LỊ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 蒞:

蒞 lị

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蒞

Chiết tự chữ lị bao gồm chữ 草 水 位 hoặc 艸 氵 位 hoặc 艹 氵 位 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 蒞 cấu thành từ 3 chữ: 草, 水, 位
  • tháu, thảo, xáo
  • thuỷ, thủy
  • vì, vị
  • 2. 蒞 cấu thành từ 3 chữ: 艸, 氵, 位
  • tháu, thảo
  • thuỷ, thủy
  • vì, vị
  • 3. 蒞 cấu thành từ 3 chữ: 艹, 氵, 位
  • thảo
  • thuỷ, thủy
  • vì, vị
  • lị [lị]

    U+849E, tổng 13 nét, bộ Thảo 艹
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: li4;
    Việt bính: lei6;

    lị

    Nghĩa Trung Việt của từ 蒞

    (Động) Tới, đến nơi.
    § Cũng như lị
    hay lị .
    ◎Như: lị quan đến nơi làm quan, đáo nhậm.

    Chữ gần giống với 蒞:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 蒞

    , , 𦲷,

    Chữ gần giống 蒞

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蒞 Tự hình chữ 蒞 Tự hình chữ 蒞 Tự hình chữ 蒞

    蒞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蒞 Tìm thêm nội dung cho: 蒞