Cao su chống va đập cửa
Chữ 蒞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蒞, chiết tự chữ LỊ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 蒞:
蒞
Chiết tự chữ 蒞
Biến thể giản thể: 莅;
Pinyin: li4;
Việt bính: lei6;
蒞 lị
§ Cũng như lị 涖 hay lị 莅.
◎Như: lị quan 蒞官 đến nơi làm quan, đáo nhậm.
Pinyin: li4;
Việt bính: lei6;
蒞 lị
Nghĩa Trung Việt của từ 蒞
(Động) Tới, đến nơi.§ Cũng như lị 涖 hay lị 莅.
◎Như: lị quan 蒞官 đến nơi làm quan, đáo nhậm.
Chữ gần giống với 蒞:
蒓, 蒔, 蒖, 蒙, 蒜, 蒞, 蒟, 蒡, 蒣, 蒥, 蒦, 蒧, 蒨, 蒭, 蒯, 蒱, 蒲, 蒴, 蒹, 蒺, 蒻, 蒼, 蒽, 蒿, 蓀, 蓁, 蓂, 蓄, 蓆, 蓉, 蓊, 蓋, 蓌, 蓍, 蓏, 蓐, 蓑, 蓓, 蓖, 蓗, 蓙, 蓝, 蓟, 蓠, 蓡, 蓢, 蓣, 蓦,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 蒞 Tìm thêm nội dung cho: 蒞
