Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 僑民 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 僑民:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

kiều dân
Người dân cư trú nước ngoài. ☆Tương tự:
ngoại kiều
僑.Chỉ người phương bắc lưu vong ở Giang Nam (thời Đông Tấn Nam Bắc triều, Trung Quốc).

Nghĩa của 侨民 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiāomín] kiều dân; kiều bào。住在外国而保留本国国籍的居民。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 僑

kiều:kiều bào, ngoại kiều
quều:quều chân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân:dạ rân
僑民 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 僑民 Tìm thêm nội dung cho: 僑民