Từ: 沆瀣一气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沆瀣一气:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 沆瀣一气 trong tiếng Trung hiện đại:

[hàngxièyīqì] cùng một giuộc; cùng một lũ; ăn cánh với nhau; thông đồng; đồng loã đồng mưu。唐朝崔瀣参加科举考试,考官崔沆取中了他。于是当时有人嘲笑说,"座主门生,沆瀣一气"(见于钱易《南部新书》)。后来比喻臭味相投的人 结合在一起。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沆

hàng:hàng giới (sương chiều)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瀣

giới:hàng giới (sương chiều)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển
沆瀣一气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 沆瀣一气 Tìm thêm nội dung cho: 沆瀣一气