Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 不是玩儿的 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不是玩儿的:
Nghĩa của 不是玩儿的 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùshìwánr·de] không phải chuyện đùa; chẳng chơi。不是儿戏;不能轻视。
多穿上点儿,受了寒可不是玩儿的!
mặc thêm đồ vào đi, bị nhiễm lạnh thì không phải chuyện chơi đâu!
多穿上点儿,受了寒可不是玩儿的!
mặc thêm đồ vào đi, bị nhiễm lạnh thì không phải chuyện chơi đâu!
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 是
| thị | 是: | lời thị phi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 玩
| ngoạn | 玩: | ngoạn mục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 的
| điếc | 的: | điếc tai, lựu đạn điếc, điếc lác |
| đét | 的: | gầy đét, khô đét |
| đích | 的: | đích danh, đích thực, đích xác, mục đích |
| đít | 的: | đít nồi; lỗ đít |
| đếch | 的: | đếch cần, đếch biết |

Tìm hình ảnh cho: 不是玩儿的 Tìm thêm nội dung cho: 不是玩儿的
