Từ: 不是玩儿的 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不是玩儿的:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 不 • 是 • 玩 • 儿 • 的
Nghĩa của 不是玩儿的 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùshìwánr·de] không phải chuyện đùa; chẳng chơi。不是儿戏;不能轻视。
多穿上点儿,受了寒可不是玩儿的!
mặc thêm đồ vào đi, bị nhiễm lạnh thì không phải chuyện chơi đâu!
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
Nghĩa chữ nôm của chữ: 是
Nghĩa chữ nôm của chữ: 玩
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 的
| điếc | 的: | điếc tai, lựu đạn điếc, điếc lác |
| đét | 的: | gầy đét, khô đét |
| đích | 的: | đích danh, đích thực, đích xác, mục đích |
| đít | 的: | đít nồi; lỗ đít |
| đếch | 的: | đếch cần, đếch biết |