Từ: 讽喻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 讽喻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 讽喻 trong tiếng Trung hiện đại:

[fěngyù] phúng dụ (dùng cách kể chuyện để nói về đạo lý của sự vật.)。一种修辞手段,用说故事等方式说明事物的道理。
讽喻诗
thơ phúng dụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 讽

phúng:trào phúng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喻

dầu:dầu mỏ
dẩu:dẩu môi
dẫu:dẫu rằng, dẫu sao
dỗ:cám dỗ; dạy dỗ; dỗ dành
dụ:phúng dụ; tỉ dụ
nhủ:khuyên nhủ
rủ:nói rủ rỉ, rủ nhau
讽喻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 讽喻 Tìm thêm nội dung cho: 讽喻