Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 喻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 喻, chiết tự chữ DẦU, DẨU, DẪU, DỖ, DỤ, NHỦ, RỦ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喻:

喻 dụ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 喻

Chiết tự chữ dầu, dẩu, dẫu, dỗ, dụ, nhủ, rủ bao gồm chữ 口 俞 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

喻 cấu thành từ 2 chữ: 口, 俞
  • khẩu
  • du, dũ
  • dụ [dụ]

    U+55BB, tổng 12 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yu4, yu2;
    Việt bính: jyu6
    1. [告喻] cáo dụ;

    dụ

    Nghĩa Trung Việt của từ 喻

    (Động) Nói cho biết, bảo rõ.
    § Thông dụ
    .
    ◎Như: hiểu dụ nói rõ cho hiểu, cáo dụ bảo cho biết.

    (Động)
    Biết, hiểu rõ.
    ◎Như: gia dụ hộ hiểu mọi nhà đều hiểu rõ, bất ngôn nhi dụ không nói mà biết.
    ◇Luận Ngữ : Quân tử dụ ư nghĩa, tiểu nhân dụ ư lợi , (Lí nhân ) Quân tử hiểu rõ về nghĩa, tiểu nhân hiểu rõ về lợi.

    (Động)
    Nói ví, dùng so sánh để nói cho dễ hiểu.
    ◇Trang Tử : Dĩ chỉ dụ chỉ chi phi chỉ, bất nhược dĩ phi chỉ dụ chỉ chi phi chỉ dã , (Tề vật luận ) Lấy ngón tay mà ví dụ rằng ngón tay không phải là ngón tay, sao bằng lấy cái không phải ngón tay để mà ví dụ rằng ngón tay không phải là ngón tay.

    (Danh)
    Họ Dụ.

    dụ, như "phúng dụ; tỉ dụ" (vhn)
    dầu, như "dầu mỏ" (btcn)
    dẫu, như "dẫu rằng, dẫu sao" (btcn)
    dỗ, như "cám dỗ; dạy dỗ; dỗ dành" (btcn)
    nhủ, như "khuyên nhủ" (btcn)
    rủ, như "nói rủ rỉ, rủ nhau" (btcn)
    dẩu, như "dẩu môi" (gdhn)

    Nghĩa của 喻 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yù]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 12
    Hán Việt: DỤ
    1. nói rõ; thuyết minh。说明;告知。
    晓喻
    hiểu dụ; chỉ bảo cho biết
    喻之以理
    lấy lý lẽ mà giải thích
    不可理喻
    không thể giải thích bằng lý lẽ
    2. hiểu rõ; rõ ràng。明白;了解。
    家喻户晓。
    nhà nhà đều hiểu rõ
    不言而喻
    không nói cũng rõ
    3. ví dụ; ví von。比方。
    比喻
    ví dụ; tỉ dụ.
    4. họ Dụ。姓。
    Từ ghép:
    喻世 ; 喻义

    Chữ gần giống với 喻:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,

    Chữ gần giống 喻

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 喻 Tự hình chữ 喻 Tự hình chữ 喻 Tự hình chữ 喻

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 喻

    dầu:dầu mỏ
    dẩu:dẩu môi
    dẫu:dẫu rằng, dẫu sao
    dỗ:cám dỗ; dạy dỗ; dỗ dành
    dụ:phúng dụ; tỉ dụ
    nhủ:khuyên nhủ
    rủ:nói rủ rỉ, rủ nhau
    喻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 喻 Tìm thêm nội dung cho: 喻