Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 喻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 喻, chiết tự chữ DẦU, DẨU, DẪU, DỖ, DỤ, NHỦ, RỦ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喻:
喻
Pinyin: yu4, yu2;
Việt bính: jyu6
1. [告喻] cáo dụ;
喻 dụ
Nghĩa Trung Việt của từ 喻
(Động) Nói cho biết, bảo rõ.§ Thông dụ 諭.
◎Như: hiểu dụ 曉喻 nói rõ cho hiểu, cáo dụ 告喻 bảo cho biết.
(Động) Biết, hiểu rõ.
◎Như: gia dụ hộ hiểu 家喻戶曉 mọi nhà đều hiểu rõ, bất ngôn nhi dụ 不言而喻 không nói mà biết.
◇Luận Ngữ 論語: Quân tử dụ ư nghĩa, tiểu nhân dụ ư lợi 君子喻於義, 小人喻於利 (Lí nhân 里仁) Quân tử hiểu rõ về nghĩa, tiểu nhân hiểu rõ về lợi.
(Động) Nói ví, dùng so sánh để nói cho dễ hiểu.
◇Trang Tử 莊子: Dĩ chỉ dụ chỉ chi phi chỉ, bất nhược dĩ phi chỉ dụ chỉ chi phi chỉ dã 以指喻指之非指, 不若以非指喻指之非指也 (Tề vật luận 齊物論) Lấy ngón tay mà ví dụ rằng ngón tay không phải là ngón tay, sao bằng lấy cái không phải ngón tay để mà ví dụ rằng ngón tay không phải là ngón tay.
(Danh) Họ Dụ.
dụ, như "phúng dụ; tỉ dụ" (vhn)
dầu, như "dầu mỏ" (btcn)
dẫu, như "dẫu rằng, dẫu sao" (btcn)
dỗ, như "cám dỗ; dạy dỗ; dỗ dành" (btcn)
nhủ, như "khuyên nhủ" (btcn)
rủ, như "nói rủ rỉ, rủ nhau" (btcn)
dẩu, như "dẩu môi" (gdhn)
Nghĩa của 喻 trong tiếng Trung hiện đại:
[yù]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 12
Hán Việt: DỤ
1. nói rõ; thuyết minh。说明;告知。
晓喻
hiểu dụ; chỉ bảo cho biết
喻之以理
lấy lý lẽ mà giải thích
不可理喻
không thể giải thích bằng lý lẽ
2. hiểu rõ; rõ ràng。明白;了解。
家喻户晓。
nhà nhà đều hiểu rõ
不言而喻
không nói cũng rõ
3. ví dụ; ví von。比方。
比喻
ví dụ; tỉ dụ.
4. họ Dụ。姓。
Từ ghép:
喻世 ; 喻义
Số nét: 12
Hán Việt: DỤ
1. nói rõ; thuyết minh。说明;告知。
晓喻
hiểu dụ; chỉ bảo cho biết
喻之以理
lấy lý lẽ mà giải thích
不可理喻
không thể giải thích bằng lý lẽ
2. hiểu rõ; rõ ràng。明白;了解。
家喻户晓。
nhà nhà đều hiểu rõ
不言而喻
không nói cũng rõ
3. ví dụ; ví von。比方。
比喻
ví dụ; tỉ dụ.
4. họ Dụ。姓。
Từ ghép:
喻世 ; 喻义
Chữ gần giống với 喻:
㖶, 㖷, 㖸, 㖹, 㖺, 㖻, 㖼, 㖽, 㖾, 㖿, 㗀, 㗁, 㗂, 㗃, 㗄, 㗅, 㗆, 㗇, 㗈, 㗉, 㗊, 㗋, 㗌, 㗍, 㗎, 㗑, 啙, 啺, 啻, 啼, 啽, 啾, 啿, 喀, 喁, 喂, 喃, 善, 喆, 喇, 喈, 喉, 喊, 喋, 喌, 喑, 喒, 喓, 喔, 喘, 喙, 喚, 喜, 喝, 喞, 喟, 喠, 喡, 喣, 喤, 喥, 喦, 喧, 喨, 喩, 喪, 喫, 喬, 喭, 單, 喰, 喱, 喲, 喳, 喴, 喷, 喸, 喹, 喺, 喻, 喼, 喽, 喾, 喇, 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喻
| dầu | 喻: | dầu mỏ |
| dẩu | 喻: | dẩu môi |
| dẫu | 喻: | dẫu rằng, dẫu sao |
| dỗ | 喻: | cám dỗ; dạy dỗ; dỗ dành |
| dụ | 喻: | phúng dụ; tỉ dụ |
| nhủ | 喻: | khuyên nhủ |
| rủ | 喻: | nói rủ rỉ, rủ nhau |

Tìm hình ảnh cho: 喻 Tìm thêm nội dung cho: 喻
