Từ: 评定 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 评定:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 评定 trong tiếng Trung hiện đại:

[píngdìng] đánh giá; định giá。经过评判或审核来决定。
考试成绩已经评定完毕。
thành tích thi cử đã được đánh giá xong xuôi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 评

bình:bình phẩm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định
评定 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 评定 Tìm thêm nội dung cho: 评定