Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 说理 trong tiếng Trung hiện đại:
[shuōlǐ] 1. nói rõ lí lẽ。说明道理。
说理斗争。
đấu lí.
说理的文章。
văn phân tích.
咱们找他说理去。
chúng ta tìm anh ấy nói rõ lí lẽ.
2. biết điều; lẽ phải; tuân theo đạo lí。讲理;不蛮横(多用于否定式)。
你这个人说理不说理?
thằng này mày có biết lẽ phải không?
说理斗争。
đấu lí.
说理的文章。
văn phân tích.
咱们找他说理去。
chúng ta tìm anh ấy nói rõ lí lẽ.
2. biết điều; lẽ phải; tuân theo đạo lí。讲理;不蛮横(多用于否定式)。
你这个人说理不说理?
thằng này mày có biết lẽ phải không?
Nghĩa chữ nôm của chữ: 说
| thuyết | 说: | thuyết khách, thuyết phục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 理
| lí | 理: | lí lẽ; quản lí |
| lý | 理: | lý lẽ |
| lẽ | 理: | lẽ phải |
| nhẽ | 理: |

Tìm hình ảnh cho: 说理 Tìm thêm nội dung cho: 说理
