Từ: 说理 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 说理:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 说理 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuōlǐ] 1. nói rõ lí lẽ。说明道理。
说理斗争。
đấu lí.
说理的文章。
văn phân tích.
咱们找他说理去。
chúng ta tìm anh ấy nói rõ lí lẽ.
2. biết điều; lẽ phải; tuân theo đạo lí。讲理;不蛮横(多用于否定式)。
你这个人说理不说理?
thằng này mày có biết lẽ phải không?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 说

thuyết:thuyết khách, thuyết phục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 
说理 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 说理 Tìm thêm nội dung cho: 说理