Từ: 海市蜃楼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 海市蜃楼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 海市蜃楼 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎishìshènlóu] 1. ảo ảnh。大气中由于光线的折射作用而形成的一种自然现象。当空气各层的密度有较大的差异时,远处的光线通过密度不同的空气层就发生折射或全反射,这时可以看见在空中或地面以下有远处物体的影像。 这种现象多在夏天出现在沿海一带或沙漠地方。古人误认为蜃吐气而成,所以叫海市蜃楼,也叫蜃景。
沙漠上出现的海市蜃楼。
ảo ảnh xuất hiện trên sa mạc.
2. ảo tưởng; cảnh không thực; cảnh hão huyền; ảo thị (ví với sự vật huyền ảo)。比喻虚幻的事物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy: 
hấy:hây hấy (dở tính)
hẩy:hây hẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 市

thị:thành thị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜃

thẩn:thẩn (con sò)
thằn:thằn lằn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 楼

lâu:tửu lâu; thanh lâu; lâu đài
海市蜃楼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 海市蜃楼 Tìm thêm nội dung cho: 海市蜃楼