Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 海市蜃楼 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 海市蜃楼:
Nghĩa của 海市蜃楼 trong tiếng Trung hiện đại:
[hǎishìshènlóu] 1. ảo ảnh。大气中由于光线的折射作用而形成的一种自然现象。当空气各层的密度有较大的差异时,远处的光线通过密度不同的空气层就发生折射或全反射,这时可以看见在空中或地面以下有远处物体的影像。 这种现象多在夏天出现在沿海一带或沙漠地方。古人误认为蜃吐气而成,所以叫海市蜃楼,也叫蜃景。
沙漠上出现的海市蜃楼。
ảo ảnh xuất hiện trên sa mạc.
2. ảo tưởng; cảnh không thực; cảnh hão huyền; ảo thị (ví với sự vật huyền ảo)。比喻虚幻的事物。
沙漠上出现的海市蜃楼。
ảo ảnh xuất hiện trên sa mạc.
2. ảo tưởng; cảnh không thực; cảnh hão huyền; ảo thị (ví với sự vật huyền ảo)。比喻虚幻的事物。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 海
| hải | 海: | duyên hải; hải cảng; hải sản |
| hảy | 海: | |
| hấy | 海: | hây hấy (dở tính) |
| hẩy | 海: | hây hẩy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 市
| thị | 市: | thành thị |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜃
| thẩn | 蜃: | thẩn (con sò) |
| thằn | 蜃: | thằn lằn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 楼
| lâu | 楼: | tửu lâu; thanh lâu; lâu đài |

Tìm hình ảnh cho: 海市蜃楼 Tìm thêm nội dung cho: 海市蜃楼
