Từ: 说项 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 说项:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 说项 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuōxiàng] nói tốt cho người; nói hay cho người。唐朝项斯被杨敬之看重,敬之赠诗有"平生不解藏人善,到处逢人说项斯"的句子,后世指为人说好话,替人讲情。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 说

thuyết:thuyết khách, thuyết phục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 项

hạng:mạt hạng; thượng hạng; xếp hạng
说项 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 说项 Tìm thêm nội dung cho: 说项