Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 读数 trong tiếng Trung hiện đại:
[dúshù] số ghi; chữ số (khắc trên đồng hồ hoặc cặp nhiệt độ)。仪表、机器上,由指针或水银柱等指出的刻度的数目。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 读
| đậu | 读: | đậu (đang nói mà ngứng lại một lúc) |
| độc | 读: | độc giả; độc thoại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 数
| số | 数: | số học; số mạng; số là |
| sổ | 数: | cuốn sổ; chim sổ lồng |
| sỗ | 数: | sỗ sàng |
| sộ | 数: | đồ sộ |
| xọ | 数: | chuyện nọ lại xọ chuyện kia |

Tìm hình ảnh cho: 读数 Tìm thêm nội dung cho: 读数
