Cao su chống va đập cửa

Từ: 读数 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 读数:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 读数 trong tiếng Trung hiện đại:

[dúshù] số ghi; chữ số (khắc trên đồng hồ hoặc cặp nhiệt độ)。仪表、机器上,由指针或水银柱等指出的刻度的数目。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 读

đậu:đậu (đang nói mà ngứng lại một lúc)
độc:độc giả; độc thoại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số:số học; số mạng; số là
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ:sỗ sàng
sộ:đồ sộ
xọ:chuyện nọ lại xọ chuyện kia
读数 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 读数 Tìm thêm nội dung cho: 读数