Nghĩa của 调值 trong tiếng Trung hiện đại:
[diàozhí] giọng; thanh âm。有声调的语言中各调类的实际读法,即字音的高低升降。两个不同的方言,字调的分类法(调类)可以相同,每一调类的实际读法(调值)却可以不同。如北京语音(普通话标准音)的阴平读高平调,天津 话的阴平读低平调。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 调
| điều | 调: | điều chế; điều khiển |
| điệu | 调: | cường điệu; giai điệu; giọng điệu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 值
| trị | 值: | chính trị; giá trị |
| trịa | 值: | tròn trịa |

Tìm hình ảnh cho: 调值 Tìm thêm nội dung cho: 调值
