Từ: 调值 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 调值:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 调 • 值

Nghĩa của 调值 trong tiếng Trung hiện đại:

[diàozhí] giọng; thanh âm。有声调的语言中各调类的实际读法,即字音的高低升降。两个不同的方言,字调的分类法(调类)可以相同,每一调类的实际读法(调值)却可以不同。如北京语音(普通话标准音)的阴平读高平调,天津 话的阴平读低平调。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 调

điều调:điều chế; điều khiển
điệu调:cường điệu; giai điệu; giọng điệu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 值

trị值:chính trị; giá trị
trịa值:tròn trịa
调值 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 调值 Tìm thêm nội dung cho: 调值