Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 调换 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 调换:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 调换 trong tiếng Trung hiện đại:

[diàohuàn] đổi; đổi nhau; đổi cho nhau。同"掉换"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 调

điều:điều chế; điều khiển
điệu:cường điệu; giai điệu; giọng điệu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 换

hoán:hoán cải, hoán đổi
调换 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 调换 Tìm thêm nội dung cho: 调换