Cao su chống va đập cửa

Từ: 谦谦君子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谦谦君子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 谦谦君子 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiānqiānjūnzǐ] người khiêm tốn (thường chỉ những người đạo đức giả)。原指谦虚、能严格要求自己的人。现多指故作谦虚而实际虚伪的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谦

khiêm:khiêm nhường, khiêm nhượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谦

khiêm:khiêm nhường, khiêm nhượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 君

quân:người quân tử
vua:vua, vua cờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
谦谦君子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 谦谦君子 Tìm thêm nội dung cho: 谦谦君子