Từ: 改过 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 改过:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 改 • 过

Nghĩa của 改过 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎiguò] sửa sai; sửa lỗi; hối cải; sửa chữa khuyết điểm; sửa chữa sai lầm。改正过失或错误。
改过自新
sửa sai; hối cải để làm người mới.
勇于改过
dũng cảm sửa sai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 改

cãi改:cãi cọ, cãi nhau
cải改:cải cách, cải biên; hối cải
gởi改:gởi gắm, gởi thân
gửi改:gửi gắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 过

quá过:quá lắm
改过 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 改过 Tìm thêm nội dung cho: 改过