Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 华西 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 华西:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 西

Nghĩa của 华西 trong tiếng Trung hiện đại:

[Huáxī] Hoa Tây (bao gồm vùng Tứ Xuyên, thượng du Trường Giang, Trung Quốc.)。指中国长江上游地区四川一带。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 华

hoa:phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 西

tây西:phương tây
华西 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 华西 Tìm thêm nội dung cho: 华西