Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 谱牒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谱牒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 谱牒 trong tiếng Trung hiện đại:

[pǔdié] gia phả。家谱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谱

phả:gia phả, phả hệ
phổ:phổ xem Phả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牒

tệp:(xếp thành chồng, thành xấp)
điệp:bức điệp, thông điệp
đép:dẹp đép (quá dẹp)
谱牒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 谱牒 Tìm thêm nội dung cho: 谱牒