Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 牒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 牒, chiết tự chữ ĐIỆP, ĐÉP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牒:
牒
Pinyin: die2;
Việt bính: dip6
1. [案牒] án điệp;
牒 điệp
Nghĩa Trung Việt của từ 牒
(Danh) Thẻ tre hoặc mảnh gỗ mỏng dùng để viết ngày xưa.(Danh) Công văn, một lối văn thư của nhà quan.
◎Như: tối hậu thông điệp 最後通牒 tối hậu thư.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Thứ nhật, tiếp đắc Thanh Châu thái thủ Cung Cảnh điệp văn, ngôn Hoàng Cân tặc vi thành tương hãm, khất tứ cứu viện 次日, 接得青州太守龔景牒文, 言黃巾賊圍城將陷, 乞賜救援 (Đệ nhất hồi 第一回) Hôm sau nhận được tờ điệp của quan thái thú Thanh Châu, tên là Cung Cảnh, báo tin bị giặc Hoàng Cân bao vây, xin cho quân đến cứu.
(Danh) Giấy trát, tờ trình, giấy chứng.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tể dữ chi điệp, tê tống dĩ quy 宰與之牒, 齎送以歸 (Thi biến 尸變) Quan cấp tờ trát, cho đưa về.
(Danh) Phiếm chỉ thư tịch.
(Danh) Gia phả, sách chép dòng dõi gia tộc.
◎Như: ngọc điệp 玉牒 sách biên chép thế hệ nhà vua.
(Danh) Mộc bản.
(Danh) Lượng từ.
§ Dùng như thiên 篇.
(Danh) Lượng từ.
§ Dùng như kiện 件.
(Danh) Họ Điệp.
điệp, như "bức điệp, thông điệp" (vhn)
đép, như "dẹp đép (quá dẹp)" (btcn)
Nghĩa của 牒 trong tiếng Trung hiện đại:
[dié]Bộ: 片 - Phiến
Số nét: 13
Hán Việt: ĐIỆP
1. văn thư; điệp; giấy tờ; giấy má; công văn。文书或证件。
通牒
thông điệp; văn bản
度牒
độ điệp; thẻ của tăng ni
2. thư tịch; sách vở。书籍。
谱牒
gia phả; gia phổ
史牒
sách sử
Số nét: 13
Hán Việt: ĐIỆP
1. văn thư; điệp; giấy tờ; giấy má; công văn。文书或证件。
通牒
thông điệp; văn bản
度牒
độ điệp; thẻ của tăng ni
2. thư tịch; sách vở。书籍。
谱牒
gia phả; gia phổ
史牒
sách sử
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牒
| tệp | 牒: | (xếp thành chồng, thành xấp) |
| điệp | 牒: | bức điệp, thông điệp |
| đép | 牒: | dẹp đép (quá dẹp) |

Tìm hình ảnh cho: 牒 Tìm thêm nội dung cho: 牒
