Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 牒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 牒, chiết tự chữ ĐIỆP, ĐÉP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牒:

牒 điệp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 牒

Chiết tự chữ điệp, đép bao gồm chữ 片 枼 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

牒 cấu thành từ 2 chữ: 片, 枼
  • phiến, phiện
  • diệp
  • điệp [điệp]

    U+7252, tổng 13 nét, bộ Phiến 片
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: die2;
    Việt bính: dip6
    1. [案牒] án điệp;

    điệp

    Nghĩa Trung Việt của từ 牒

    (Danh) Thẻ tre hoặc mảnh gỗ mỏng dùng để viết ngày xưa.

    (Danh)
    Công văn, một lối văn thư của nhà quan.
    ◎Như: tối hậu thông điệp
    tối hậu thư.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Thứ nhật, tiếp đắc Thanh Châu thái thủ Cung Cảnh điệp văn, ngôn Hoàng Cân tặc vi thành tương hãm, khất tứ cứu viện , , , (Đệ nhất hồi ) Hôm sau nhận được tờ điệp của quan thái thú Thanh Châu, tên là Cung Cảnh, báo tin bị giặc Hoàng Cân bao vây, xin cho quân đến cứu.

    (Danh)
    Giấy trát, tờ trình, giấy chứng.
    ◇Liêu trai chí dị : Tể dữ chi điệp, tê tống dĩ quy , (Thi biến ) Quan cấp tờ trát, cho đưa về.

    (Danh)
    Phiếm chỉ thư tịch.

    (Danh)
    Gia phả, sách chép dòng dõi gia tộc.
    ◎Như: ngọc điệp sách biên chép thế hệ nhà vua.

    (Danh)
    Mộc bản.

    (Danh)
    Lượng từ.
    § Dùng như thiên .

    (Danh)
    Lượng từ.
    § Dùng như kiện .

    (Danh)
    Họ Điệp.

    điệp, như "bức điệp, thông điệp" (vhn)
    đép, như "dẹp đép (quá dẹp)" (btcn)

    Nghĩa của 牒 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dié]Bộ: 片 - Phiến
    Số nét: 13
    Hán Việt: ĐIỆP
    1. văn thư; điệp; giấy tờ; giấy má; công văn。文书或证件。
    通牒
    thông điệp; văn bản
    度牒
    độ điệp; thẻ của tăng ni
    2. thư tịch; sách vở。书籍。
    谱牒
    gia phả; gia phổ
    史牒
    sách sử

    Chữ gần giống với 牒:

    , , ,

    Chữ gần giống 牒

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 牒 Tự hình chữ 牒 Tự hình chữ 牒 Tự hình chữ 牒

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 牒

    tệp:(xếp thành chồng, thành xấp)
    điệp:bức điệp, thông điệp
    đép:dẹp đép (quá dẹp)
    牒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 牒 Tìm thêm nội dung cho: 牒