Cao su chống va đập cửa

Từ: 貨品 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 貨品:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hóa phẩm
Phẩm vật để bán. ☆Tương tự:
hóa vật
,
vật phẩm
品.

Nghĩa của 货品 trong tiếng Trung hiện đại:

[huòpǐn] hàng; hàng hoá; mặt hàng。货物。也指货物的品种。
货品丰富
hàng hoá phong phú

Nghĩa chữ nôm của chữ: 貨

hoá:hàng hoá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 品

phẩm:phẩm chất
貨品 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 貨品 Tìm thêm nội dung cho: 貨品