Từ: 废热 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 废热:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 废热 trong tiếng Trung hiện đại:

[fèirè] lượng nhiệt thải ra; lượng nhiệt thừa。在工业生产中所产生的对本生产过程没有用的热水、热气。
利用工厂废热取暖。
lợi dụng lượng nhiệt thải ra của nhà máy để sưởi ấm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 废

phế:phế bỏ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 热

nhiệt:nhiệt huyết
废热 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 废热 Tìm thêm nội dung cho: 废热