Từ: 愧汗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 愧汗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 愧汗 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuìhàn]
xấu hổ toát mồ hôi; vô cùng mắc cỡ; xấu hổ vô cùng。因羞愧而流汗,形容羞愧到了极点。
忆及往事,不胜愧汗。
nhớ đến chuyện xưa, xấu hổ vô cùng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 愧

quý:quý (thẹn, xấu hổ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汗

cạn:ao cạn, cạn tiền
hãn:hãn thanh, khả hãn (hiệu vua Mông Cổ)
khan:khan hiếm
愧汗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 愧汗 Tìm thêm nội dung cho: 愧汗