Chữ 貨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 貨, chiết tự chữ HOÁ, HÓA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 貨:

貨 hóa

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 貨

Chiết tự chữ hoá, hóa bao gồm chữ 化 貝 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

貨 cấu thành từ 2 chữ: 化, 貝
  • hoa, hoá, huế, hóa
  • buổi, bói, búi, bối, mấy, mới, vuối, với
  • hóa [hóa]

    U+8CA8, tổng 11 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: huo4;
    Việt bính: fo3
    1. [寶貨] bảo hóa 2. [布貨] bố hóa 3. [貝貨] bối hóa 4. [本位貨幣] bổn vị hóa tệ 5. [賠錢貨] bồi tiền hóa 6. [貨品] hóa phẩm 7. [奇貨可居] kì hóa khả cư 8. [劣貨] liệt hóa 9. [國際貨幣基金組織] quốc tế hóa tệ cơ kim tổ chức 10. [出貨] xuất hóa;

    hóa

    Nghĩa Trung Việt của từ 貨

    (Danh) Của cải.
    ◎Như: tài hóa
    của cải.

    (Danh)
    Hàng hóa, thương phẩm.
    ◎Như: quốc hóa hàng nhà nước bán ra, bách hóa hàng hóa thường dùng nói chung (quần áo, bát đĩa, ...).

    (Danh)
    Tiền tệ.
    ◎Như: hóa tệ tiền tệ.

    (Danh)
    Tiếng dùng để chửi mắng.
    ◎Như: bổn hóa đồ ngu, xuẩn hóa thứ đần độn.

    (Động)
    Bán.
    ◇Tây du kí 西: Khước hựu điền viên hoang vu, y thực bất túc, chỉ đắc chước lưỡng thúc sài tân, thiêu hướng thị trần chi gian, hóa kỉ văn tiễn, địch kỉ thăng mễ , , , , , (Đệ nhất hồi) Lại thêm ruộng vườn hoang vu, áo cơm chẳng đủ, chỉ đẵn được vài bó củi, mang ra chợ, bán được mấy mấy đồng tiền, mua dăm thưng gạo.

    (Động)
    Đút của, hối lộ.
    ◇Mạnh Tử : Vô xứ nhi quỹ chi, thị hóa chi dã , (Công Tôn Sửu hạ ) Không có cớ gì mà đưa cho, thế là hối lộ vậy.
    hoá, như "hàng hoá" (vhn)

    Chữ gần giống với 貨:

    , , , , , , , , , , 𧵆, 𧵈,

    Dị thể chữ 貨

    ,

    Chữ gần giống 貨

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 貨 Tự hình chữ 貨 Tự hình chữ 貨 Tự hình chữ 貨

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 貨

    hoá:hàng hoá
    貨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 貨 Tìm thêm nội dung cho: 貨