Chữ 物 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 物, chiết tự chữ VẬT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 物:

物 vật

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 物

Chiết tự chữ vật bao gồm chữ 牛 勿 hoặc 牜 勿 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 物 cấu thành từ 2 chữ: 牛, 勿
  • ngâu, ngõ, ngưu, ngọ, ngỏ
  • vất, vật, vặt
  • 2. 物 cấu thành từ 2 chữ: 牜, 勿
  • ngưu
  • vất, vật, vặt
  • vật [vật]

    U+7269, tổng 8 nét, bộ Ngưu 牛 [牜]
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wu4;
    Việt bính: mat6
    1. [英物] anh vật 2. [隱花植物] ẩn hoa thực vật 3. [愛物] ái vật 4. [大人物] đại nhân vật 5. [動物] động vật 6. [薄物細故] bạc vật tế cố 7. [博物] bác vật 8. [博物學] bác vật học 9. [博物院] bác vật viện 10. [拜物教] bái vật giáo 11. [杯中物] bôi trung vật 12. [景物] cảnh vật 13. [貢物] cống vật 14. [棘皮動物] cức bì động vật 15. [格物] cách vật 16. [格物致知] cách vật trí tri 17. [唯物論] duy vật luận 18. [禮物] lễ vật 19. [傲物] ngạo vật 20. [人物] nhân vật 21. [品物] phẩm vật 22. [事物] sự vật 23. [作物] tác vật 24. [信物] tín vật 25. [物色] vật sắc;

    vật

    Nghĩa Trung Việt của từ 物

    (Danh) Chỉ chung người, sự việc, các loài trong trời đất.
    ◎Như: thiên sanh vạn vật
    trời sinh ra muôn vật.

    (Danh)
    Người khác, sự việc, cảnh giới bên ngoài (đối với bản ngã).
    ◇Phạm Trọng Yêm : Bất dĩ vật hỉ, bất dĩ kỉ bi , (Nhạc Dương Lâu kí ) Không vì ngoại vật mà vui, không vì bản thân mà buồn.

    (Danh)
    Nội dung, thực chất.
    ◎Như: hữu vật hữu tắc mỗi sự vật có phép tắc riêng, không đỗng vô vật trống rỗng, không có nội dung gì.

    (Danh)
    Riêng chỉ người.
    ◎Như: vật nghị lời bàn tán, bình phẩm của quần chúng, người đời.
    ◇Liêu trai chí dị : Nữ dĩ hình tích quỷ dị, lự hãi vật thính, cầu tức bá thiên , , (Thanh Nga ) Cô gái vì hành trạng lạ lùng, lo ngại người ta bàn tán, liền xin dọn nhà đi nơi khác.

    (Động)
    Tìm, cầu.
    ◎Như: vật sắc dò la, tìm tòi.
    ◇Phù sanh lục kí : Thiến môi vật sắc, đắc Diêu thị nữ , (Khảm kha kí sầu ) Nhờ mai mối dò la, tìm được một người con gái nhà họ Diêu.

    (Động)
    Chọn lựa.
    ◇Tả truyện : Vật thổ phương, nghị viễn nhĩ , (Chiêu Công tam thập nhị niên ) Chọn đất đai phương hướng, bàn định xa gần.
    vật, như "súc vật" (vhn)

    Nghĩa của 物 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wù]Bộ: 牛 (牜) - Ngưu
    Số nét: 8
    Hán Việt: VẬT
    1. vật; đồ vật; của cải。东西。
    动物。
    động vật; con thú.
    货物。
    hàng hoá.
    物尽其用。
    vật phải dùng hết công dụng của nó.
    2. hoàn cảnh khác; người khác。指自己以外的人或跟自己相对的环境。
    待人接物。
    đối xử với người khác; việc cư xử.
    3. nội dung; thực chất。内容;实质。
    言之有物。
    nói có nội dung.
    空洞无物。
    rỗng tuếch không có nội dung gì.
    Từ ghép:
    物产 ; 物故 ; 物候 ; 物化 ; 物化劳动 ; 物换星移 ; 物极必反 ; 物价 ; 物价指数 ; 物件 ; 物镜 ; 物理 ; 物理变化 ; 物理化学 ; 物理量 ; 物理疗法 ; 物理性质 ; 物理学 ; 物理诊断 ; 物力 ; 物品 ; 物情 ; 物色 ; 物伤其类 ; 物事 ; 物态 ; 物体 ; 物象 ; 物以类聚 ; 物议 ; 物欲 ; 物证 ; 物质 ; 物质损耗 ; 物种 ; 物资

    Chữ gần giống với 物:

    , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 物

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 物 Tự hình chữ 物 Tự hình chữ 物 Tự hình chữ 物

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

    vật:súc vật
    物 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 物 Tìm thêm nội dung cho: 物