Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 物 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 物, chiết tự chữ VẬT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 物:
物
Pinyin: wu4;
Việt bính: mat6
1. [英物] anh vật 2. [隱花植物] ẩn hoa thực vật 3. [愛物] ái vật 4. [大人物] đại nhân vật 5. [動物] động vật 6. [薄物細故] bạc vật tế cố 7. [博物] bác vật 8. [博物學] bác vật học 9. [博物院] bác vật viện 10. [拜物教] bái vật giáo 11. [杯中物] bôi trung vật 12. [景物] cảnh vật 13. [貢物] cống vật 14. [棘皮動物] cức bì động vật 15. [格物] cách vật 16. [格物致知] cách vật trí tri 17. [唯物論] duy vật luận 18. [禮物] lễ vật 19. [傲物] ngạo vật 20. [人物] nhân vật 21. [品物] phẩm vật 22. [事物] sự vật 23. [作物] tác vật 24. [信物] tín vật 25. [物色] vật sắc;
物 vật
Nghĩa Trung Việt của từ 物
(Danh) Chỉ chung người, sự việc, các loài trong trời đất.◎Như: thiên sanh vạn vật 天生萬物 trời sinh ra muôn vật.
(Danh) Người khác, sự việc, cảnh giới bên ngoài (đối với bản ngã).
◇Phạm Trọng Yêm 范仲淹: Bất dĩ vật hỉ, bất dĩ kỉ bi 不以物喜, 不以己悲 (Nhạc Dương Lâu kí 岳陽樓記) Không vì ngoại vật mà vui, không vì bản thân mà buồn.
(Danh) Nội dung, thực chất.
◎Như: hữu vật hữu tắc 有物有則 mỗi sự vật có phép tắc riêng, không đỗng vô vật 空洞無物 trống rỗng, không có nội dung gì.
(Danh) Riêng chỉ người.
◎Như: vật nghị 物議 lời bàn tán, bình phẩm của quần chúng, người đời.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Nữ dĩ hình tích quỷ dị, lự hãi vật thính, cầu tức bá thiên 女以形蹟詭異, 慮駭物聽, 求即播遷 (Thanh Nga 青娥) Cô gái vì hành trạng lạ lùng, lo ngại người ta bàn tán, liền xin dọn nhà đi nơi khác.
(Động) Tìm, cầu.
◎Như: vật sắc 物色 dò la, tìm tòi.
◇Phù sanh lục kí 浮生六記: Thiến môi vật sắc, đắc Diêu thị nữ 倩媒物色, 得姚氏女 (Khảm kha kí sầu 坎坷記愁) Nhờ mai mối dò la, tìm được một người con gái nhà họ Diêu.
(Động) Chọn lựa.
◇Tả truyện 左傳: Vật thổ phương, nghị viễn nhĩ 物土方, 議遠邇 (Chiêu Công tam thập nhị niên 昭公三十二年) Chọn đất đai phương hướng, bàn định xa gần.
vật, như "súc vật" (vhn)
Nghĩa của 物 trong tiếng Trung hiện đại:
[wù]Bộ: 牛 (牜) - Ngưu
Số nét: 8
Hán Việt: VẬT
1. vật; đồ vật; của cải。东西。
动物。
động vật; con thú.
货物。
hàng hoá.
物尽其用。
vật phải dùng hết công dụng của nó.
2. hoàn cảnh khác; người khác。指自己以外的人或跟自己相对的环境。
待人接物。
đối xử với người khác; việc cư xử.
3. nội dung; thực chất。内容;实质。
言之有物。
nói có nội dung.
空洞无物。
rỗng tuếch không có nội dung gì.
Từ ghép:
物产 ; 物故 ; 物候 ; 物化 ; 物化劳动 ; 物换星移 ; 物极必反 ; 物价 ; 物价指数 ; 物件 ; 物镜 ; 物理 ; 物理变化 ; 物理化学 ; 物理量 ; 物理疗法 ; 物理性质 ; 物理学 ; 物理诊断 ; 物力 ; 物品 ; 物情 ; 物色 ; 物伤其类 ; 物事 ; 物态 ; 物体 ; 物象 ; 物以类聚 ; 物议 ; 物欲 ; 物证 ; 物质 ; 物质损耗 ; 物种 ; 物资
Số nét: 8
Hán Việt: VẬT
1. vật; đồ vật; của cải。东西。
动物。
động vật; con thú.
货物。
hàng hoá.
物尽其用。
vật phải dùng hết công dụng của nó.
2. hoàn cảnh khác; người khác。指自己以外的人或跟自己相对的环境。
待人接物。
đối xử với người khác; việc cư xử.
3. nội dung; thực chất。内容;实质。
言之有物。
nói có nội dung.
空洞无物。
rỗng tuếch không có nội dung gì.
Từ ghép:
物产 ; 物故 ; 物候 ; 物化 ; 物化劳动 ; 物换星移 ; 物极必反 ; 物价 ; 物价指数 ; 物件 ; 物镜 ; 物理 ; 物理变化 ; 物理化学 ; 物理量 ; 物理疗法 ; 物理性质 ; 物理学 ; 物理诊断 ; 物力 ; 物品 ; 物情 ; 物色 ; 物伤其类 ; 物事 ; 物态 ; 物体 ; 物象 ; 物以类聚 ; 物议 ; 物欲 ; 物证 ; 物质 ; 物质损耗 ; 物种 ; 物资
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物
| vật | 物: | súc vật |

Tìm hình ảnh cho: 物 Tìm thêm nội dung cho: 物
