Từ: 埋葬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 埋葬:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

mai táng
Chôn cất người chết.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Mang mệnh nhân thịnh liễm, tống vãng thành ngoại mai táng
殮, 葬 (Đệ lục thập thất hồi) Liền sai người khâm liệm trọng thể, đưa ra ngoài thành chôn cất.

Nghĩa của 埋葬 trong tiếng Trung hiện đại:

[máizàng] mai táng; chôn cất; chôn。葬。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 埋

mai:mai một
man:khai man
may: 
mài:mài sắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 葬

táng:táng lễ; tống táng
埋葬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 埋葬 Tìm thêm nội dung cho: 埋葬