Từ: 出其不意 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出其不意:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 出 • 其 • 不 • 意
xuất kì bất ý
Nguyên nói đem quân đánh nhân lúc đối phương không phòng bị.
◇Tôn Tử 孫子:
Công kì vô bị, xuất kì bất ý
攻其無備, 出其不意 (Kế 計).
§ Sau dùng
xuất kì bất ý
出其不意 chỉ hành động bất ngờ ngoài ý liệu của người khác.
Nghĩa của 出其不意 trong tiếng Trung hiện đại:
[chūqíbùyì] đánh bất ngờ; hành động khi người ta không đề phòng。趁对方没有料到(就采取行动)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 出
| xuất | 出: | xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất |
| xọt | 出: | |
| xốt | 出: | |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 其
| cà | 其: | la cà, cà kê; cà nhắc; cà khịa |
| khề | 其: | |
| kì | 其: | kì cọ |
| kỳ | 其: | kỳ cọ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
Nghĩa chữ nôm của chữ: 意
| áy | 意: | áy náy |
| ý | 意: | ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước) |
| ơi | 意: | ai ơi, chàng ơi |
| ấy | 意: | chốn ấy |
| ới | 意: | la ơi ới |