Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
lục phủ
Dạ dày, mật, ruột già, ruột non, bong bóng, ba mạng mỡ:
vị, đảm, đại tràng, tiểu tràng, bàng quang, tam tiêu
胃, 膽, 大腸, 小腸, 膀胱, 三焦 gọi chung là
lục phủ
六腑.
Nghĩa của 六腑 trong tiếng Trung hiện đại:
[liùfǔ] lục phủ (dạ dày, tai, mật, tam tiêu, bàng quang, ruột già, ruột non)。中医称胃、耳、胆、三焦、膀胱、大肠、小肠为六腑。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 六
| lúc | 六: | một lúc |
| lộc | 六: | lăn lộc cộc; lộc bình |
| lục | 六: | lục đục |
| lụt | 六: | lụt lội |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 腑
| phủ | 腑: | tạng phủ |

Tìm hình ảnh cho: 六腑 Tìm thêm nội dung cho: 六腑
