Từ: 广谋从众 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 广谋从众:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 广

Nghĩa của 广谋从众 trong tiếng Trung hiện đại:

[guǎngmóu cóngzhòng] bàn bạc rộng rãi; lắng nghe ý kiến mọi người。集思广益,听从多数人的意见。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 广

nghiễm广:nghiễm (bộ gốc); nghiễm nhiên
quảng广:quảng (bộ thủ: mái nhà)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谋

mưu:mưu trí, mưu tài, mưu sát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 从

tòng:tòng quân; tòng phụ (thứ yếu)
tùng:tùng (xem tòng)
tụng:(xem tòng, tùng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 众

chúng:chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi
với:cha với con
广谋从众 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 广谋从众 Tìm thêm nội dung cho: 广谋从众