Chữ 谕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 谕, chiết tự chữ DỤ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谕:

谕 dụ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 谕

谕

Chiết tự chữ 谕

Chiết tự chữ dụ bao gồm chữ 言 俞 hoặc 讠 俞 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 谕 cấu thành từ 2 chữ: 言, 俞
  • 言 ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • 俞 du, dũ
  • 2. 谕 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 俞
  • 讠 ngôn
  • 俞 du, dũ
  • dụ [dụ]

    U+8C15, tổng 11 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 諭;
    Pinyin: yu4;
    Việt bính: jyu6;

    谕 dụ

    Nghĩa Trung Việt của từ 谕

    Giản thể của chữ 諭.
    dụ, như "vua xuống dụ, thượng dụ (lệnh vua buộc phải thi hành)" (gdhn)

    Nghĩa của 谕 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (諭)
    [yù]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 16
    Hán Việt: DỤ
    nói; căn dặn; báo (thường chỉ cấp trên nói với cấp dưới.)。告诉;吩咐(用于上级对下级或长辈对晚辈)。
    谕知
    nói cho biết
    面谕
    dặn dò trước mặt
    手谕
    ra hiệu cho biết bằng tay
    上谕(旧时称皇帝的命令)。
    mệnh lệnh của vua
    Từ ghép:
    谕旨

    Chữ gần giống với 谕:

    谋, 谌, 谍, 谎, 谏, 谐, 谑, 谒, 谓, 谔, 谕, 谖, 谗, 谘, 谙, 谚, 谛, 谜, 谝, 谞, 𫍰, 𫍲,

    Dị thể chữ 谕

    諭,

    Chữ gần giống 谕

    谣, 语, 诟, 诠, 诡, 询, 诣, 诤, 该, 详,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 谕 Tự hình chữ 谕 Tự hình chữ 谕 Tự hình chữ 谕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 谕

    dụ谕:vua xuống dụ, thượng dụ (lệnh vua buộc phải thi hành)
    谕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 谕 Tìm thêm nội dung cho: 谕