Chữ 谕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 谕, chiết tự chữ DỤ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谕:
谕
Biến thể phồn thể: 諭;
Pinyin: yu4;
Việt bính: jyu6;
谕 dụ
dụ, như "vua xuống dụ, thượng dụ (lệnh vua buộc phải thi hành)" (gdhn)
Pinyin: yu4;
Việt bính: jyu6;
谕 dụ
Nghĩa Trung Việt của từ 谕
Giản thể của chữ 諭.dụ, như "vua xuống dụ, thượng dụ (lệnh vua buộc phải thi hành)" (gdhn)
Nghĩa của 谕 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (諭)
[yù]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 16
Hán Việt: DỤ
nói; căn dặn; báo (thường chỉ cấp trên nói với cấp dưới.)。告诉;吩咐(用于上级对下级或长辈对晚辈)。
谕知
nói cho biết
面谕
dặn dò trước mặt
手谕
ra hiệu cho biết bằng tay
上谕(旧时称皇帝的命令)。
mệnh lệnh của vua
Từ ghép:
谕旨
[yù]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 16
Hán Việt: DỤ
nói; căn dặn; báo (thường chỉ cấp trên nói với cấp dưới.)。告诉;吩咐(用于上级对下级或长辈对晚辈)。
谕知
nói cho biết
面谕
dặn dò trước mặt
手谕
ra hiệu cho biết bằng tay
上谕(旧时称皇帝的命令)。
mệnh lệnh của vua
Từ ghép:
谕旨
Dị thể chữ 谕
諭,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谕
| dụ | 谕: | vua xuống dụ, thượng dụ (lệnh vua buộc phải thi hành) |

Tìm hình ảnh cho: 谕 Tìm thêm nội dung cho: 谕
