Từ: 枢纽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 枢纽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 枢纽 trong tiếng Trung hiện đại:

[shūniǔ] đầu mối then chốt; đầu mối trọng yếu。事物的重要关键,事物相互联系的中心环节。
枢纽工程。
công trình trọng điểm.
交通枢纽。
đầu mối giao thông then chốt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枢

khu:khu (xem Xu)
xu:giao thông xu (tâm các đường chụm lại), xu (then chốt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纽

nữu:nữu (tay nắm): ấn nữu (tay nắm của con dấu)
枢纽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 枢纽 Tìm thêm nội dung cho: 枢纽