Chữ 栔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 栔, chiết tự chữ KHÉ, KHÍT, KHẺ, KHẼ, KHẾ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 栔:
栔
Pinyin: qi4;
Việt bính: kai3;
栔
Nghĩa Trung Việt của từ 栔
khé, như "khe khé" (gdhn)
khẻ, như "khẻ vào đầu (đánh bằng que)" (gdhn)
khẽ, như "nói khẽ, khe khẽ" (gdhn)
khế, như "khế ước" (gdhn)
khít, như "khít khao, khít rịt" (gdhn)
Nghĩa của 栔 trong tiếng Trung hiện đại:
[qì]Bộ: 木- Mộc
Số nét: 10
Hán Việt:
xem "契"。同"契"。
Số nét: 10
Hán Việt:
xem "契"。同"契"。
Chữ gần giống với 栔:
㭘, 㭙, 㭚, 㭛, 㭜, 㭝, 㭞, 㭟, 㭡, 㭢, 㭤, 栒, 栓, 栔, 栖, 栗, 栘, 栛, 栝, 栞, 栟, 校, 栢, 栣, 栧, 栨, 栩, 株, 栫, 栭, 栰, 栱, 栲, 栳, 栴, 栵, 样, 核, 根, 栻, 格, 栽, 栾, 桀, 桁, 桂, 桃, 桄, 桅, 框, 案, 桉, 桋, 桌, 桎, 桐, 桑, 桓, 桔, 桕, 桗, 桚, 桛, 桜, 桝, 桟, 桠, 桡, 桢, 档, 桤, 桥, 桦, 桧, 桨, 桩, 桪, 栗, 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 栔
| khé | 栔: | khe khé |
| khít | 栔: | khít khao, khít rịt |
| khẻ | 栔: | khẻ vào đầu (đánh bằng que) |
| khẽ | 栔: | nói khẽ, khe khẽ |
| khế | 栔: | khế ước; nấu khế |

Tìm hình ảnh cho: 栔 Tìm thêm nội dung cho: 栔
