Chữ 栔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 栔, chiết tự chữ KHÉ, KHÍT, KHẺ, KHẼ, KHẾ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 栔:

栔

Đây là các chữ cấu thành từ này: 栔

栔

Chiết tự chữ 栔

Chiết tự chữ khé, khít, khẻ, khẽ, khế bao gồm chữ 丰 刀 木 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

栔 cấu thành từ 4 chữ: 丰, 刀, 木
  • 丰 phong
  • 刀 dao, đao, đeo
  • 木 móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • []

    U+6814, tổng 10 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qi4;
    Việt bính: kai3;

    栔

    Nghĩa Trung Việt của từ 栔



    khé, như "khe khé" (gdhn)
    khẻ, như "khẻ vào đầu (đánh bằng que)" (gdhn)
    khẽ, như "nói khẽ, khe khẽ" (gdhn)
    khế, như "khế ước" (gdhn)
    khít, như "khít khao, khít rịt" (gdhn)

    Nghĩa của 栔 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qì]Bộ: 木- Mộc
    Số nét: 10
    Hán Việt:
    xem "契"。同"契"。

    Chữ gần giống với 栔:

    㭘, 㭙, 㭚, 㭛, 㭜, 㭝, 㭞, 㭟, 㭡, 㭢, 㭤, 栒, 栓, 栔, 栖, 栗, 栘, 栛, 栝, 栞, 栟, 校, 栢, 栣, 栧, 栨, 栩, 株, 栫, 栭, 栰, 栱, 栲, 栳, 栴, 栵, 样, 核, 根, 栻, 格, 栽, 栾, 桀, 桁, 桂, 桃, 桄, 桅, 框, 案, 桉, 桋, 桌, 桎, 桐, 桑, 桓, 桔, 桕, 桗, 桚, 桛, 桜, 桝, 桟, 桠, 桡, 桢, 档, 桤, 桥, 桦, 桧, 桨, 桩, 桪, 栗, 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,

    Chữ gần giống 栔

    棢, 栤, 栯, 栮, 栭, 栬, 栫, 株, 栩, 栨,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 栔 Tự hình chữ 栔 Tự hình chữ 栔 Tự hình chữ 栔

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 栔

    khé栔:khe khé
    khít栔:khít khao, khít rịt
    khẻ栔:khẻ vào đầu (đánh bằng que)
    khẽ栔:nói khẽ, khe khẽ
    khế栔:khế ước; nấu khế
    栔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 栔 Tìm thêm nội dung cho: 栔