Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bồi tiền hóa
Món hàng phải bù thêm tiền. Chỉ người con gái lấy chồng, cha mẹ phải cho thêm tiền làm của hồi môn (tục lệ ngày xưa).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 賠
| bù | 賠: | bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa |
| bồi | 賠: | bồi thường |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 錢
| tiền | 錢: | tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 貨
| hoá | 貨: | hàng hoá |

Tìm hình ảnh cho: 賠錢貨 Tìm thêm nội dung cho: 賠錢貨
