Chữ 眸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 眸, chiết tự chữ MÂU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 眸:

眸 mâu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 眸

眸

Chiết tự chữ 眸

Chiết tự chữ mâu bao gồm chữ 目 牟 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

眸 cấu thành từ 2 chữ: 目, 牟
  • 目 mục, mụt
  • 牟 mào, màu, mâu, mưu, mầu
  • mâu [mâu]

    U+7738, tổng 11 nét, bộ Mục 目
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mou2;
    Việt bính: mau4;

    眸 mâu

    Nghĩa Trung Việt của từ 眸

    (Danh) Con ngươi mắt.
    § Cũng như nhãn châu 眼
    珠.

    (Danh)
    Mắt.
    ◎Như: minh mâu hạo xỉ 明眸皓齒 mắt sáng răng trắng.
    ◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: Tam thiên thế giới nhập thi mâu 三千世界入詩眸 (Đại Lãm Thần Quang tự 大覽神光寺) Ba nghìn thế giới thu vào mắt (nhà) thơ.
    mâu, như "ngưng mâu (đăm đăm)" (gdhn)

    Nghĩa của 眸 trong tiếng Trung hiện đại:

    [móu]Bộ: 目 (罒) - Mục
    Số nét: 11
    Hán Việt: MÂU
    con ngươi; con mắt。眸子。
    凝眸。
    nhìn chăm chú.
    明眸皓齿。
    mắt sáng răng trắng.
    Từ ghép:
    眸子

    Chữ gần giống với 眸:

    䀧, 䀨, 䀩, 䀪, 䀫, 䀬, 䀭, 䀮, 眭, 眮, 眯, 眱, 眴, 眵, 眶, 眷, 眸, 眹, 眺, 眼, 眽, 眾, 睁, 𥅞, 𥅠, 𥅦, 𥅲, 𥅾, 𥅿, 𥆀, 𥆁, 𥆂, 𥆃, 𥆄,

    Chữ gần giống 眸

    盿, 瞡, 瞕, 瞖, 瞗, 瞘, 瞙, 瞚, 瞛, 瞜,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 眸 Tự hình chữ 眸 Tự hình chữ 眸 Tự hình chữ 眸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 眸

    mâu眸:ngưng mâu (đăm đăm)
    眸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 眸 Tìm thêm nội dung cho: 眸