Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa vững trong tiếng Việt:
["- tt. 1. Chắc chắn, không lay chuyển được: Cái bàn đóng vững đứng vững. 2. Bền chắc, yên: vững lòng vững dạ vững chân giữ vững trận địa. 3. Có khả năng khá tốt trong lãnh vực nào đó: có kiến thức vững tay nghề vững vững tay lái."]Dịch vững sang tiếng Trung hiện đại:
安稳 《稳当; 平稳。》固 《结实; 牢固。》gốc vững thì cành lá tốt
本固枝荣
牢 《 牢固; 经久。》
đặt máy cho vững.
把车床固定牢。
稳 《稳定; 不动摇。》
kê bàn cho vững
把桌子放稳。
Nghĩa chữ nôm của chữ: vững
| vững | 任: | vững chắc, vững dạ |
| vững | 凭: | vững chắc, vững dạ |

Tìm hình ảnh cho: vững Tìm thêm nội dung cho: vững
