Từ: 質料 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 質料:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chất liệu
Nguyên liệu, nguyên chất.

Nghĩa của 质料 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhìliào] chất liệu; vật liệu。产品所用的材料。
这套衣服的质料很好。
chất liệu bộ quần áo này rất tốt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 質

chát:chua chát, chát chúa; chuối chát
chất:vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn
chắc:chắc chắn, chắc hẳn
chắt:chắt bóp; chắt lọc; đánh chắt
chặt:bền chặt, chặt chẽ, đào sâu chôn chặt
chớt:chớt nhả (đùa lả lơi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 料

liều:liều thuốc
liệu:lo liệu
lẽo:lẽo đẽo
rệu: 
xệu:xệu xạo
質料 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 質料 Tìm thêm nội dung cho: 質料