Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 質 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 質, chiết tự chữ CHÁT, CHÍ, CHẤT, CHẮC, CHẮT, CHẶT, CHỚT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 質:
質 chất, chí
Đây là các chữ cấu thành từ này: 質
質
Biến thể giản thể: 质;
Pinyin: zhi4, zhi2;
Việt bính: zat1 zi3
1. [地質] địa chất 2. [本質] bổn chất 3. [質點] chất điểm 4. [質正] chất chánh 5. [質量] chất lượng 6. [質料] chất liệu 7. [質言] chất ngôn 8. [質疑] chất nghi 9. [質樸] chất phác 10. [質數] chất số 11. [質實] chất thật 12. [質成] chất thành 13. [質問] chất vấn 14. [質庫] chí khố 15. [容質] dung chất 16. [人質] nhân chí 17. [品質] phẩm chất 18. [鬼質] quỷ chất;
質 chất, chí
◎Như: khí chất 氣質 chất hơi, lưu chất 流質 chất lỏng.
◇Luận Ngữ 論語: Quân tử nghĩa dĩ vi chất, lễ dĩ hành chi 君子義以為質, 禮以行之 (Vệ Linh Công 衛靈公) Người quân tử lấy nghĩa làm gốc, theo lễ mà làm.
(Danh) Bẩm tính trời cho.
◎Như: tư chất 私質 bẩm tính riêng.
(Danh) Bản tính chất phác.
◇Luận Ngữ 論語: Chất thắng văn tắc dã, văn thắng chất tắc sử, văn chất bân bân, nhiên hậu quân tử 質勝文則野, 文勝質則史, 文質彬彬然後君子 (Ung dã 雍也) Chất phác thắng văn nhã thì là người quê mùa, văn nhã thắng chất phác thì là người chép sử (giữ việc văn thư), văn và chất đều nhau mới là người quân tử.
(Danh) Hình vóc, thân thể.
◇Tào Thực 曹植: Thống dư chất chi nhật khuy 痛余質之日虧 (Mẫn chí phú 愍志賦) Đau đớn trong thân ta mà ngày một suy kém.
(Danh) Cái đích tập bắn.
(Danh) Gông, một hình cụ thời xưa.
(Danh) Lối văn tự mua bán.
◎Như: chất tề 質劑 tờ hợp đồng buôn bán.
(Danh) Lời thề ước.
(Động) Hỏi, cật vấn, còn nghi ngờ nên hỏi lại.
◎Như: chất nghi 質疑 tới người biết hơn mà định phải trái nên chăng.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Ấp trung bộ dịch nghi nhi chấp chi, chất ư quan, khảo lược khốc thảm 邑中捕役疑而執之, 質於官, 拷掠酷慘 (Vương Lan 王蘭) Sai dịch trong ấp nghi ngờ nên bắt giữ, cật vấn ở sở quan, khảo đánh thảm khốc.
(Tính) Thật thà, mộc mạc.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Nhược thuyết nhĩ tính linh, khước hựu như thử chất xuẩn 若說你性靈, 卻又如此質蠢 (Đệ nhất hồi) Ngươi bảo ngươi có tính linh, sao lại dại dột ngu dốt thế?Một âm là chí.
(Động) Để một vật hay người làm tin.
§ Ngày xưa hai nước hòa hiếu với nhau, sợ sau phản trắc, mới cắt người thân nước này sang ở nước kia để làm con tin gọi là chí.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Yên thái tử Đan chí ư Tần, vong quy 燕太子丹質於秦, 亡歸 (Yên sách tam 燕策三) Thái tử Đan nước Yên làm con tin ở Tần, trốn được về nước.
(Động) Đem đồ đạc hay nhà ruộng mà cầm làm tin để lấy tiền.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tả nang chí y 瀉囊質衣 (Cát Cân 葛巾) Dốc hết túi cầm bán áo.
(Danh) Lễ vật để bái kiến người trên.
§ Thông chí 贄.
◇Sử Kí 史記: Nãi lệnh Trương Nghi tường khứ Tần, hậu tệ ủy chí sự Sở 乃令張儀詳去秦, 厚幣委質事楚 (Khuất Nguyên Giả Sanh truyện 屈原賈生傳) Bèn sai Trương Nghi giả vờ bỏ Tần, mang nhiều tiền của và lễ vật xin thờ nước Sở.
chất, như "vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn" (vhn)
chát, như "chua chát, chát chúa; chuối chát" (btcn)
chắc, như "chắc chắn, chắc hẳn" (btcn)
chặt, như "bền chặt, chặt chẽ, đào sâu chôn chặt" (btcn)
chắt, như "chắt bóp; chắt lọc; đánh chắt" (gdhn)
chớt, như "chớt nhả (đùa lả lơi)" (gdhn)
Pinyin: zhi4, zhi2;
Việt bính: zat1 zi3
1. [地質] địa chất 2. [本質] bổn chất 3. [質點] chất điểm 4. [質正] chất chánh 5. [質量] chất lượng 6. [質料] chất liệu 7. [質言] chất ngôn 8. [質疑] chất nghi 9. [質樸] chất phác 10. [質數] chất số 11. [質實] chất thật 12. [質成] chất thành 13. [質問] chất vấn 14. [質庫] chí khố 15. [容質] dung chất 16. [人質] nhân chí 17. [品質] phẩm chất 18. [鬼質] quỷ chất;
質 chất, chí
Nghĩa Trung Việt của từ 質
(Danh) Bản thể của sự vật, gốc rễ, căn bản, đặc tính.◎Như: khí chất 氣質 chất hơi, lưu chất 流質 chất lỏng.
◇Luận Ngữ 論語: Quân tử nghĩa dĩ vi chất, lễ dĩ hành chi 君子義以為質, 禮以行之 (Vệ Linh Công 衛靈公) Người quân tử lấy nghĩa làm gốc, theo lễ mà làm.
(Danh) Bẩm tính trời cho.
◎Như: tư chất 私質 bẩm tính riêng.
(Danh) Bản tính chất phác.
◇Luận Ngữ 論語: Chất thắng văn tắc dã, văn thắng chất tắc sử, văn chất bân bân, nhiên hậu quân tử 質勝文則野, 文勝質則史, 文質彬彬然後君子 (Ung dã 雍也) Chất phác thắng văn nhã thì là người quê mùa, văn nhã thắng chất phác thì là người chép sử (giữ việc văn thư), văn và chất đều nhau mới là người quân tử.
(Danh) Hình vóc, thân thể.
◇Tào Thực 曹植: Thống dư chất chi nhật khuy 痛余質之日虧 (Mẫn chí phú 愍志賦) Đau đớn trong thân ta mà ngày một suy kém.
(Danh) Cái đích tập bắn.
(Danh) Gông, một hình cụ thời xưa.
(Danh) Lối văn tự mua bán.
◎Như: chất tề 質劑 tờ hợp đồng buôn bán.
(Danh) Lời thề ước.
(Động) Hỏi, cật vấn, còn nghi ngờ nên hỏi lại.
◎Như: chất nghi 質疑 tới người biết hơn mà định phải trái nên chăng.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Ấp trung bộ dịch nghi nhi chấp chi, chất ư quan, khảo lược khốc thảm 邑中捕役疑而執之, 質於官, 拷掠酷慘 (Vương Lan 王蘭) Sai dịch trong ấp nghi ngờ nên bắt giữ, cật vấn ở sở quan, khảo đánh thảm khốc.
(Tính) Thật thà, mộc mạc.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Nhược thuyết nhĩ tính linh, khước hựu như thử chất xuẩn 若說你性靈, 卻又如此質蠢 (Đệ nhất hồi) Ngươi bảo ngươi có tính linh, sao lại dại dột ngu dốt thế?Một âm là chí.
(Động) Để một vật hay người làm tin.
§ Ngày xưa hai nước hòa hiếu với nhau, sợ sau phản trắc, mới cắt người thân nước này sang ở nước kia để làm con tin gọi là chí.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Yên thái tử Đan chí ư Tần, vong quy 燕太子丹質於秦, 亡歸 (Yên sách tam 燕策三) Thái tử Đan nước Yên làm con tin ở Tần, trốn được về nước.
(Động) Đem đồ đạc hay nhà ruộng mà cầm làm tin để lấy tiền.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tả nang chí y 瀉囊質衣 (Cát Cân 葛巾) Dốc hết túi cầm bán áo.
(Danh) Lễ vật để bái kiến người trên.
§ Thông chí 贄.
◇Sử Kí 史記: Nãi lệnh Trương Nghi tường khứ Tần, hậu tệ ủy chí sự Sở 乃令張儀詳去秦, 厚幣委質事楚 (Khuất Nguyên Giả Sanh truyện 屈原賈生傳) Bèn sai Trương Nghi giả vờ bỏ Tần, mang nhiều tiền của và lễ vật xin thờ nước Sở.
chất, như "vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn" (vhn)
chát, như "chua chát, chát chúa; chuối chát" (btcn)
chắc, như "chắc chắn, chắc hẳn" (btcn)
chặt, như "bền chặt, chặt chẽ, đào sâu chôn chặt" (btcn)
chắt, như "chắt bóp; chắt lọc; đánh chắt" (gdhn)
chớt, như "chớt nhả (đùa lả lơi)" (gdhn)
Chữ gần giống với 質:
䝶, 䝷, 䝸, 䝹, 䝺, 䝻, 䝼, 䝽, 䝾, 䝿, 䞍, 賙, 賚, 賛, 賜, 賝, 賞, 賠, 賡, 賢, 賣, 賤, 賥, 賦, 賧, 賨, 質, 賫, 賬, 𧶫, 𧶬, 𧶭, 𧶮, 𧶯,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 質
| chát | 質: | chua chát, chát chúa; chuối chát |
| chất | 質: | vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn |
| chắc | 質: | chắc chắn, chắc hẳn |
| chắt | 質: | chắt bóp; chắt lọc; đánh chắt |
| chặt | 質: | bền chặt, chặt chẽ, đào sâu chôn chặt |
| chớt | 質: | chớt nhả (đùa lả lơi) |
Gới ý 15 câu đối có chữ 質:
Ngọc chất kim trang thừa tướng lược,Khinh cừu hoãn đới giáo giai nhân
Vàng ngọc y trang, theo tướng lược,Áo cừu đai nhẹ, dặn giai nhân

Tìm hình ảnh cho: 質 Tìm thêm nội dung cho: 質
