Chữ 質 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 質, chiết tự chữ CHÁT, CHÍ, CHẤT, CHẮC, CHẮT, CHẶT, CHỚT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 質:

質 chất, chí

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 質

Chiết tự chữ chát, chí, chất, chắc, chắt, chặt, chớt bao gồm chữ 斤 斤 貝 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

質 cấu thành từ 3 chữ: 斤, 斤, 貝
  • cân, gần, rìu
  • cân, gần, rìu
  • buổi, bói, búi, bối, mấy, mới, vuối, với
  • chất, chí [chất, chí]

    U+8CEA, tổng 15 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zhi4, zhi2;
    Việt bính: zat1 zi3
    1. [地質] địa chất 2. [本質] bổn chất 3. [質點] chất điểm 4. [質正] chất chánh 5. [質量] chất lượng 6. [質料] chất liệu 7. [質言] chất ngôn 8. [質疑] chất nghi 9. [質樸] chất phác 10. [質數] chất số 11. [質實] chất thật 12. [質成] chất thành 13. [質問] chất vấn 14. [質庫] chí khố 15. [容質] dung chất 16. [人質] nhân chí 17. [品質] phẩm chất 18. [鬼質] quỷ chất;

    chất, chí

    Nghĩa Trung Việt của từ 質

    (Danh) Bản thể của sự vật, gốc rễ, căn bản, đặc tính.
    ◎Như: khí chất
    chất hơi, lưu chất chất lỏng.
    ◇Luận Ngữ : Quân tử nghĩa dĩ vi chất, lễ dĩ hành chi , (Vệ Linh Công ) Người quân tử lấy nghĩa làm gốc, theo lễ mà làm.

    (Danh)
    Bẩm tính trời cho.
    ◎Như: tư chất bẩm tính riêng.

    (Danh)
    Bản tính chất phác.
    ◇Luận Ngữ : Chất thắng văn tắc dã, văn thắng chất tắc sử, văn chất bân bân, nhiên hậu quân tử , , (Ung dã ) Chất phác thắng văn nhã thì là người quê mùa, văn nhã thắng chất phác thì là người chép sử (giữ việc văn thư), văn và chất đều nhau mới là người quân tử.

    (Danh)
    Hình vóc, thân thể.
    ◇Tào Thực : Thống dư chất chi nhật khuy (Mẫn chí phú ) Đau đớn trong thân ta mà ngày một suy kém.

    (Danh)
    Cái đích tập bắn.

    (Danh)
    Gông, một hình cụ thời xưa.

    (Danh)
    Lối văn tự mua bán.
    ◎Như: chất tề tờ hợp đồng buôn bán.

    (Danh)
    Lời thề ước.

    (Động)
    Hỏi, cật vấn, còn nghi ngờ nên hỏi lại.
    ◎Như: chất nghi tới người biết hơn mà định phải trái nên chăng.
    ◇Liêu trai chí dị : Ấp trung bộ dịch nghi nhi chấp chi, chất ư quan, khảo lược khốc thảm , , (Vương Lan ) Sai dịch trong ấp nghi ngờ nên bắt giữ, cật vấn ở sở quan, khảo đánh thảm khốc.

    (Tính)
    Thật thà, mộc mạc.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Nhược thuyết nhĩ tính linh, khước hựu như thử chất xuẩn , (Đệ nhất hồi) Ngươi bảo ngươi có tính linh, sao lại dại dột ngu dốt thế?Một âm là chí.

    (Động)
    Để một vật hay người làm tin.
    § Ngày xưa hai nước hòa hiếu với nhau, sợ sau phản trắc, mới cắt người thân nước này sang ở nước kia để làm con tin gọi là chí.
    ◇Chiến quốc sách : Yên thái tử Đan chí ư Tần, vong quy , (Yên sách tam ) Thái tử Đan nước Yên làm con tin ở Tần, trốn được về nước.

    (Động)
    Đem đồ đạc hay nhà ruộng mà cầm làm tin để lấy tiền.
    ◇Liêu trai chí dị : Tả nang chí y (Cát Cân ) Dốc hết túi cầm bán áo.

    (Danh)
    Lễ vật để bái kiến người trên.
    § Thông chí .
    ◇Sử Kí : Nãi lệnh Trương Nghi tường khứ Tần, hậu tệ ủy chí sự Sở , (Khuất Nguyên Giả Sanh truyện ) Bèn sai Trương Nghi giả vờ bỏ Tần, mang nhiều tiền của và lễ vật xin thờ nước Sở.

    chất, như "vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn" (vhn)
    chát, như "chua chát, chát chúa; chuối chát" (btcn)
    chắc, như "chắc chắn, chắc hẳn" (btcn)
    chặt, như "bền chặt, chặt chẽ, đào sâu chôn chặt" (btcn)
    chắt, như "chắt bóp; chắt lọc; đánh chắt" (gdhn)
    chớt, như "chớt nhả (đùa lả lơi)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 質:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧶫, 𧶬, 𧶭, 𧶮, 𧶯,

    Dị thể chữ 質

    , ,

    Chữ gần giống 質

    , , 賿, , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 質 Tự hình chữ 質 Tự hình chữ 質 Tự hình chữ 質

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 質

    chát:chua chát, chát chúa; chuối chát
    chất:vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn
    chắc:chắc chắn, chắc hẳn
    chắt:chắt bóp; chắt lọc; đánh chắt
    chặt:bền chặt, chặt chẽ, đào sâu chôn chặt
    chớt:chớt nhả (đùa lả lơi)

    Gới ý 15 câu đối có chữ 質:

    Ngọc chất kim trang thừa tướng lược,Khinh cừu hoãn đới giáo giai nhân

    Vàng ngọc y trang, theo tướng lược,Áo cừu đai nhẹ, dặn giai nhân

    姿

    Huệ chất lan tư qui lãng uyển,Quỳnh lâm ngọc thụ nhiễu đình giai

    Huệ đẹp lan thơm về lãng uyển,Rừng quỳnh cây ngọc quẩn sân thềm

    質 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 質 Tìm thêm nội dung cho: 質