Cao su chống va đập cửa

Từ: 败家子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 败家子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 败家子 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàijiāzǐ]
phá gia chi tử; người ăn tiêu hoang phí; người tiêu tiền như rác; người lười biếng vô tích sự (con, em không lo chính nghiệp, tiêu phí gia sản. Chỉ những người lãng phí tài sản quốc gia.) (儿)不务正业、挥霍家产的子弟。比喻挥霍浪费国家财产的 人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 败

bại:đánh bại; bại lộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
败家子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 败家子 Tìm thêm nội dung cho: 败家子