Chữ 鲙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鲙, chiết tự chữ KHOÁI, QUÁI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鲙:

鲙 quái, khoái

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鲙

鲙

Chiết tự chữ 鲙

Chiết tự chữ khoái, quái bao gồm chữ 鱼 会 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鲙 cấu thành từ 2 chữ: 鱼, 会
  • 鱼 ngư
  • 会 cối, hội, hụi
  • quái, khoái [quái, khoái]

    U+9C99, tổng 14 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鱠;
    Pinyin: kuai4;
    Việt bính: kui2;

    鲙 quái, khoái

    Nghĩa Trung Việt của từ 鲙

    Giản thể của chữ 鱠.
    khoái, như "khoái (loại cá trích còn gọi là Lặc ngư)" (gdhn)

    Nghĩa của 鲙 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鱠)
    [kuài]
    Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
    Số nét: 17
    Hán Việt: KHOÁI
    cá lặc; cá lức。鱼、头小、鳃孔大、无侧线、生活在海中。

    Chữ gần giống với 鲙:

    鲑, 鲒, 鲔, 鲕, 鲖, 鲗, 鲙, 鲚, 鲛, 鲜, 鲞, 鲟, 𩽾, 𫚔, 𫚕,

    Dị thể chữ 鲙

    鱠,

    Chữ gần giống 鲙

    鲍, 鲶, 鲿, 鲾, 鲽, 鲼, 鲻, 鲺, 鲹, 鲸,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鲙 Tự hình chữ 鲙 Tự hình chữ 鲙 Tự hình chữ 鲙

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鲙

    khoái鲙:khoái (loại cá trích còn gọi là Lặc ngư)
    鲙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鲙 Tìm thêm nội dung cho: 鲙