Cao su chống va đập cửa
Chữ 鲙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鲙, chiết tự chữ KHOÁI, QUÁI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鲙:
鲙 quái, khoái
Đây là các chữ cấu thành từ này: 鲙
鲙
Biến thể phồn thể: 鱠;
Pinyin: kuai4;
Việt bính: kui2;
鲙 quái, khoái
khoái, như "khoái (loại cá trích còn gọi là Lặc ngư)" (gdhn)
Pinyin: kuai4;
Việt bính: kui2;
鲙 quái, khoái
Nghĩa Trung Việt của từ 鲙
Giản thể của chữ 鱠.khoái, như "khoái (loại cá trích còn gọi là Lặc ngư)" (gdhn)
Nghĩa của 鲙 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鱠)
[kuài]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 17
Hán Việt: KHOÁI
cá lặc; cá lức。鱼、头小、鳃孔大、无侧线、生活在海中。
[kuài]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 17
Hán Việt: KHOÁI
cá lặc; cá lức。鱼、头小、鳃孔大、无侧线、生活在海中。
Dị thể chữ 鲙
鱠,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鲙
| khoái | 鲙: | khoái (loại cá trích còn gọi là Lặc ngư) |

Tìm hình ảnh cho: 鲙 Tìm thêm nội dung cho: 鲙
