Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 对症下药 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 对症下药:
Nghĩa của 对症下药 trong tiếng Trung hiện đại:
[duìzhèngxiàyào] đúng bệnh hốt thuốc; tuỳ bệnh hốt thuốc。比喻针对具体情况决定解决问题的办法。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 对
| dối | 对: | dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối |
| đói | 对: | đói kém |
| đối | 对: | đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 症
| chứng | 症: | chứng bệnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 下
| hạ | 下: | hạ giới; hạ thổ; sinh hạ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 药
| dược | 药: | biệt dược; độc dược; thảo dược |
| ước | 药: | ước (đầu nhị đực) |

Tìm hình ảnh cho: 对症下药 Tìm thêm nội dung cho: 对症下药
