Từ: 对症下药 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 对症下药:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 对症下药 trong tiếng Trung hiện đại:

[duìzhèngxiàyào] đúng bệnh hốt thuốc; tuỳ bệnh hốt thuốc。比喻针对具体情况决定解决问题的办法。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói:đói kém
đối:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 症

chứng:chứng bệnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 药

dược:biệt dược; độc dược; thảo dược
ước:ước (đầu nhị đực)
对症下药 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 对症下药 Tìm thêm nội dung cho: 对症下药