Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 败将 trong tiếng Trung hiện đại:
[bàijiàng] bại tướng; tướng bên thua; người thất bại。打了败仗的将领,多用来指比试中比输的一方。
你是我的手下败将
anh đã từng là bại tướng dưới tay tôi.
你是我的手下败将
anh đã từng là bại tướng dưới tay tôi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 败
| bại | 败: | đánh bại; bại lộ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 将
| tương | 将: | tương lai; tương trợ |
| tướng | 将: | tướng quân; tướng sĩ |

Tìm hình ảnh cho: 败将 Tìm thêm nội dung cho: 败将
