Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 縳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 縳, chiết tự chữ TRUYỆN, TUỆ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 縳:
縳
Chiết tự chữ 縳
Biến thể giản thể: 䌸;
Pinyin: zhuan4, juan4;
Việt bính: zyun3;
縳 truyện
(Động) Trói, buộc, bó.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Khứ tiện khứ, bất khứ thì tiện tróc lai truyện tại giá lí 去便去, 不去時便捉來縳在這裏 (Đệ ngũ hồi) Có đi ngay không thì bắt trói lại đây bây giờ.
tuệ, như "tuệ (tua)" (gdhn)
Pinyin: zhuan4, juan4;
Việt bính: zyun3;
縳 truyện
Nghĩa Trung Việt của từ 縳
(Danh) Thứ lụa trắng mịn.(Động) Trói, buộc, bó.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Khứ tiện khứ, bất khứ thì tiện tróc lai truyện tại giá lí 去便去, 不去時便捉來縳在這裏 (Đệ ngũ hồi) Có đi ngay không thì bắt trói lại đây bây giờ.
tuệ, như "tuệ (tua)" (gdhn)
Chữ gần giống với 縳:
䌌, 䌍, 䌎, 䌐, 䌑, 䌒, 䌓, 䌔, 䌕, 縩, 縮, 縯, 縰, 縱, 縲, 縳, 縴, 縵, 縶, 縷, 縹, 縻, 總, 績, 縿, 繁, 繂, 繃, 繄, 繅, 繆, 繇, 繊, 繍, 縷, 𦄂, 𦄌, 𦄓, 𦄞, 𦄠, 𦄣, 𦄴, 𦄵, 𦄶, 𦄷, 𦄸, 𦄹, 𦄺, 𦄻,Dị thể chữ 縳
䌸,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 縳
| tuệ | 縳: | tuệ (tua) |

Tìm hình ảnh cho: 縳 Tìm thêm nội dung cho: 縳
