Chữ 縳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 縳, chiết tự chữ TRUYỆN, TUỆ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 縳:

縳 truyện

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 縳

Chiết tự chữ truyện, tuệ bao gồm chữ 絲 專 hoặc 糹 專 hoặc 糸 專 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 縳 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 專
  • ti, ty, tơ, tưa
  • choèn, chuyên, chuyến
  • 2. 縳 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 專
  • miên, mịch
  • choèn, chuyên, chuyến
  • 3. 縳 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 專
  • mịch
  • choèn, chuyên, chuyến
  • truyện [truyện]

    U+7E33, tổng 17 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zhuan4, juan4;
    Việt bính: zyun3;

    truyện

    Nghĩa Trung Việt của từ 縳

    (Danh) Thứ lụa trắng mịn.

    (Động)
    Trói, buộc, bó.
    ◇Thủy hử truyện
    : Khứ tiện khứ, bất khứ thì tiện tróc lai truyện tại giá lí 便, 便 (Đệ ngũ hồi) Có đi ngay không thì bắt trói lại đây bây giờ.
    tuệ, như "tuệ (tua)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 縳:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 縿, , , , , , , , , , , 𦄂, 𦄌, 𦄓, 𦄞, 𦄠, 𦄣, 𦄴, 𦄵, 𦄶, 𦄷, 𦄸, 𦄹, 𦄺, 𦄻,

    Dị thể chữ 縳

    ,

    Chữ gần giống 縳

    , , , , , , , , , 緿,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 縳 Tự hình chữ 縳 Tự hình chữ 縳 Tự hình chữ 縳

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 縳

    tuệ:tuệ (tua)
    縳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 縳 Tìm thêm nội dung cho: 縳