Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 质因数 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 质因数:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 质因数 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhìyīnshù] số nhân。一个数是质数,又是另一数的因数。这个数叫做另一数的质因数。如6 = 2 x 3中,2和3都是6的质因数。也叫素因数。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 质

chất:vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 因

dăn:dăn deo (nhăn nheo)
nhân:nhân lúc ấy; bánh nhân đỗ
nhăn:nhăn nhó, nhăn nhở
nhơn:nguyên nhơn (nguyên nhân)
nhằn:nhọc nhằn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số:số học; số mạng; số là
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ:sỗ sàng
sộ:đồ sộ
xọ:chuyện nọ lại xọ chuyện kia
质因数 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 质因数 Tìm thêm nội dung cho: 质因数