Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 质地 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhìdì] 1. tính chất。某种材料的结构的性质。
质地坚韧
tính bền
质地精美
tinh và đẹp
2. phẩm chất; tư chất。指人的品质或资质。
质地坚韧
tính bền
质地精美
tinh và đẹp
2. phẩm chất; tư chất。指人的品质或资质。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 质
| chất | 质: | vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |

Tìm hình ảnh cho: 质地 Tìm thêm nội dung cho: 质地
